Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 104, 105 Bài 67 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 104

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 104 Bài 1: Viết (theo mẫu)

Số gồm

Viết số

Đọc số

4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 đơn vị

47 205

bốn mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 trăm, 5 chục, 2 đơn vị

   

8 triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 chục

   

3 triệu, 9 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 trăm

   

Lời giải

Số gồm

 

Viết số

Đọc số

4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 đơn vị

47 205

bốn mươi bảy nghìn hai trăm linh năm

5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 trăm, 5 chục, 2 đơn vị

530 852

năm trăm ba mươi nghìn tám trăm tám mươi hai

8 triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 chục

8 304 370

tám triệu ba trăm linh tư nghìn ba trăm bảy mươi

3 triệu, 9 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 trăm

3 950 300

ba triệu chín trăm năm mươi nghìn ba trăm

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 104 Bài 2: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 5 283 = 5 000 + 200 + 80 + 3

6 835; 47 561; 816; 570; 9 250 308

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

b) Số?

50 000 + 6 000 + 40 + ….. = 56 045

400 000 + 80 000 + ….. + 600 + 30 = 487 630

8 000 000 + 900 000 + 5 000 + ….. + 4 = 8 905 014

Lời giải

a)

6 835 = 6 000 + 800 + 30 + 5

47 561 = 40 000 + 7 000 + 500 + 60 + 1

816 = 800 + 10 + 6

570 = 500 + 70

9 250 308 = 9 000 000 + 200 000 + 50 000 + 300 + 8

b)

50 000 + 6 000 + 40 + 5 = 56 045

400 000 + 80 000 + 7 000 + 600 + 30 = 487 630

8 000 000 + 900 000 + 5 000 + 10 + 4 = 8 905 014

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 105

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 105 Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong dãy số tự nhiên:

a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị

b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau …….. đơn vị.

c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau ……. đơn vị.

d) Số liền trước của số 1 000 000 là ……………..

Lời giải

a) Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

d) Số liền trước của số 1 000 000 là 999 999

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 105 Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

Số

8 659

57 408

803 520

5 683 400

Giá trị của chữ số 5

50

     

Giá trị của chữ số 8

8 000

     

Lời giải

Số

8 659

57 408

803 520

5 683 400

Giá trị của chữ số 5

50

50 000

500

5 000 000

Giá trị của chữ số 8

8 000

8

800 000

80 000

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 105 Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

a) Bốn số tự nhiên liên tiếp

998 …… …… 1 001

b) Bốn số lẻ liên tiếp

….. 7 597 7 599 …..

c) Bốn số chẵn liên tiếp

…… 85 428 …… 85 432

d) Năm số chẵn liên tiếp

…… ….. 6 000 6 002 ……

Lời giải

a) Bốn số tự nhiên liên tiếp

998 999 1 000 1 001

b) Bốn số lẻ liên tiếp

7 595 7 597 7 599 7 601

c) Bốn số chẵn liên tiếp

85 426 85 428 85 430 85 432

d) Năm số chẵn liên tiếp

5 996 5 998 6 000 6 002 6 004

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 106, 107 Bài 67 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 106

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 106 Bài 1: Đ, S?

a) Số tự niên bé nhất là 1

 

b) Số liền sau của số 999 999 là 1 000 000

 

c) Số liền trước của số 0 là 1

 

d) Trong dãy số tự nhiên có số bé nhất

 

Lời giải

a) Số tự niên bé nhất là 1

S

b) Số liền sau của số 999 999 là 1 000 000

Đ

c) Số liền trước của số 0 là 1

S

d) Trong dãy số tự nhiên có số bé nhất

Đ

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 106 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Con voi nào dưới đây nặng nhất?

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

b) Xe đạp nào dưới đây có giá tiền cao nhất?

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

Lời giải

a)

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 890 < 3 958 < 4 095 < 4 120

Vậy con voi B nặng nhất.

b)

Đáp án đúng là: B

Ta có: 4 850 000 < 4 900 000 < 5 180 000 < 5 210 000

Vậy xe đạp B có giá tiền cao nhất.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 106 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 là 15 497 800 người (theo Niên giam Thống kê năm 2019).

a) Làm tròn đến hàng nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng………… người.

b) Làm tròn đến hàng chục nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng …………người.

c) Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng ………. người.

Lời giải chi tiết:

a) Làm tròn đến hàng nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 498 000 người. (Vì chữ số hàng trăm là 8 > 5, làm tròn lên)

b) Làm tròn đến hàng chục nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 500 000 người.

c) Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số lượt khách du lịch là người nước ngoài đến Việt Nam năm 2018 có khoảng 15 500 000 người. (vì chữ số hàng chục nghìn là 9 > 5, làm tròn lên)

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 107

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 107 Bài 4: Cho biết số học sinh của bốn trường tiểu học Nguyễn Siêu, Nguyễn Huệ, Nguyễn Nhạc, Nguyễn Hoàng là 2 184, 1 791, 2 218, 1 785. Trong đó, Trường Tiểu học Nguyễn Siêu có nhiều học sinh nhất, Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có ít học sinh hơn Trường Tiểu học Nguyễn Nhạc và số học sinh của Trường Tiểu học Nguyễn Hoàng là số chẵn.

a) Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học sinh?

b) Viết số học sinh của bốn trường tiểu học đó theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải

a) Mỗi trường có số học sinh là:

Trường Tiểu học Nguyễn Siêu có 2 218 học sinh.

Trường Tiểu học Nguyễn Hoàng có 2 184 học sinh

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có 1 785 học sinh

Trường Tiểu học Nguyễn Nhạc có 1 791 học sinh.

b) Số học sinh của bốn trường tiểu học đó theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 218; 2 184; 1 791; 1 785.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 107 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho bốn thẻ số:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

Ghép bốn thẻ số đã cho lập được:

a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là …………

b) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là ………….

Lời giải

a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là 1 023

b) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là 3 201

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 66: Luyện tập chung

Bài 67: Ôn tập số tự nhiên

Bài 68: Ôn tập phép tính với số tự nhiên

Bài 69: Ôn tập phân số

Bài 70: Ôn tập phép tính với phân số

 

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz