Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 61: Phép trừ phân số | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 61: Phép trừ phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 80 Bài 61 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 80

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 80 Bài 1: Tính.

a) 913−413=……………

 

c) 1519−419=……………

b) 87−57=……………

d) 8557−2357=……………

Lời giải

a) 913−413=9−413=513

c) 1519−419=15−419=1119

b) 87−57=8−57=37

d) 8557−2357=85−2359=6257

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 80 Bài 2: Viết phép tính thích hợp với mỗi hình (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Lời giải

a) 35−15=25

b) 48−28=28=14

c) 910−310=610=35

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 80 Bài 3: Đ, S?

a) 65−35=6+35=95 …..

c) 79−29=7−29=59 …..

b) 118−58=11−58=68 …..

d) 311−211=3−211−11=10 …..

Lời giải

a) 65−35=6+35=95 S

c) 79−29=7−29=59 Đ

b) 118−58=11−58=68 Đ

d) 311−211=3−211−11=10 S

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81 Bài 61 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81 Bài 1: Tính.

a) 1112−23=……………

c) 57−821=……………

b) 59−518=……………

d) 1718−56=……………

Lời giải

a) 1112−23=1112−812=312

c) 57−821=1521−821=721=13

b) 59−518=1018−518=518

d) 1718−56=1718−1518=19

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81 Bài 2: Số?

a) 2327−23=2327−…..27=…..27

c) 810−12=810−5…..=…..10

b) 56−12=…..12−112=3…..

d) 34−920=…..20−920=…..20

Lời giải

a) 2327−23=2327−1827=527

c) 810−12=810−510=310

b) 56−12=1012−112=34

d) 34−920=1520−920=620

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81 Bài 3: Để được một mẻ bánh ngon, Mai cần nướng bánh trong 32 giờ. Biết rằng Mai đã nướng mẻ bánh được 14 giờ. Hỏi Mai cần nướng thêm bao nhiêu giờ nữa để được một mẻ bánh ngon?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Mai cần nướng thêm số giờ nữa để được một mẻ bánh ngon là:

32−14=54 (giờ)

Đáp số: 54 giờ

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 81 Bài 4: Viết phân số thích hợp vào ô trống.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Lời giảiVở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 82, 83 Bài 61 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 82

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 82 Bài 1: Tính.

a) 23−16=……………

c) 715−25=……………

b) 46−512=……………

d) 1912−54=……………

Lời giải

a) 23−16=46−16=36=12

c) 715−25=715−615=115

b) 46−512=812−512=312=14

d) 1912−54=1912−1512=412=13

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 82 Bài 2: Rút gọn rồi tính.

a) 1416−38=……………..

b) 610−15=……………..

c) 57−621=……………..

d) 69−13=……………..

Lời giải

a) 1416−38=78−38=48=12

b) 610−15=35−15=25

c) 57−621=57−27=37

d) 69−13=23−13=13

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 82 Bài 3: Trong hai bình A và B, bình nào đang chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu lít nước?

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

Lời giải

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Ta có: 25=410

Mà 710>410 nên 710>25

Vậy bình A chứa nhiều nước hơn.

Bình A chứa nhiều hơn bình B số lít nước là:

710−25=310 (lít)

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Ta có: 34=68

Mà 68>34 nên 34>38

Vậy bình A chứa nhiều nước hơn.

Bình A chứa nhiều hơn bình B số lít nước là:

34−38=38 (lít)

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 83

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 83 Bài 4: Nối (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 61: Phép trừ phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 83 Bài 5: Ca thứ nhất có 49 l nước. Ca thứ hai có 518 l nước. Bạn Mai rót hết nước từ hai ca đó vào một chiếc bình.

a) Tính lượng nước có trong bình.

b) Sau đó, Mai lấy 12 l nước từ trong chiếc bình đó. Tính lượng nước còn lại trong bình.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

a)

Lượng nước có trong bình là:

49+518=1318 (lít)

b)

Lượng nước còn lại trong bình là:

1318−12=29 (lít)

Đáp số: a) 1318 lít; b) 29 lít

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 60: Phép cộng phân số

Bài 61: Phép trừ phân số

Bài 62: Luyện tập chung

Bài 63: Phép nhân phân số

Bài 64: Phép chia phân số

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz