Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 60: Phép cộng phân số | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 60: Phép cộng phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75, 76 Bài 60 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75 Bài 1: Tính.

a) 511+311=……………..

b) 1327+7627=……………..

b) 813+713=……………..

d) 14131+17131=……………..

Lời giải

a) 511+311=5+311=811

b) 1327+7627=13+7627=8927

b) 813+713=8+713=1513

d) 14131+17131=14+17131=31131

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75 Bài 2: Viết phép tính thích hợp để tính tổng số lít nước ở hai bình.

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

……………………………….

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

………………………………..

Lời giải

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

510+110=610=35

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

28+48=68=34

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75 Bài 3: Số?

a) 517+…..17=1117

c) …..31+10131=13031

b) 7550+18…..=9350

d) 18125+12125=30…..

Lời giải

a) 517+617=1117

c) 2931+10131=13031

b) 7550+1850=9350

d) 18125+12125=30125

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 75 Bài 4: Một hôm, chú Đạt đi cày thửa ruộng của mình. Buổi sáng, chú cày được 311 thửa ruộng. Buổi chiều, chú cày thêm được 411 thửa ruộng. Hỏi trong ngày hôm đó, chú Đạt đã cày được tất cả bao nhiêu phần thửa ruộng của mình?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Trong ngày hôm đó, chú Đạt đã cày được tất cả số phần thửa của mìnhlà:

311+411=711 (thửa ruộng)

Đáp số: 711 thửa ruộng

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76 Bài 5: Bạn Việt nói rằng: “Để cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.”. Hỏi Việt nói đúng hay sai? Nếu sai, em hãy sửa lại cho đúng.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Bạn Việt nói sai.

Sửa lại: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76, 77 Bài 60 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76 Bài 1: Đ, S?

a) 510+610=5+610+10=1120 ……

c) 917+217=9+217=1117 ……

b) 87+87=87+7=814 ……

d) 13+13=13 …..

Lời giải

a) 510+610=5+610+10=1120 S

c) 917+217=9+217=1117 Đ

b) 87+87=87+7=814 S

d) 13+13=13 S

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76 Bài 2: Tính rồi viết dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống.

a) 1517+417…..417+1517

b) 181+281+381…..281+381+181

Lời giải

a) 1517+417=417+1517

b) 181+281+381=281+381+181

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 76 Bài 3: Tính.

a) 2047+9347+8047=………………

b) 2531+11831+7531=………………

Lời giải

a) 2047+9347+8047=20+93+8047=19347

b) 2531+11831+7531=25+118+7531=21831

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77 Bài 4: Có ba vòi nước cùng chảy vào một bể. Trong 1 giờ, vòi thứ nhất chảy được 210 bể, vòi thứ hai chảy được 110 bể, vòi thứ ba chảy được 410 bể. Hỏi trong 1 giờ, cả ba vòi chảy được bao nhiêu phần của bể nước?

Lời giải

Trong 1 giờ, cả ba vòi chảy được số phần của bể nước là:

210+110+410=710 (bể)

Đáp số: 710 bể nước

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77 Bài 5: Viết phân số thích hợp vào ô trống.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77, 78 Bài 60 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77 Bài 1: Tính.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 77 Bài 2: Rút gọn rồi tính.

a) 35+810=…………

b) 420+25=…………

c) 412+73=…………

Lời giải

a) 35+810=35+45=75

b) 420+25=15+25=35

c) 412+73=13+73=83

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78 Bài 3: Nam và Việt cùng ăn một cái bánh. Nam đã ăn 14 cái bánh, Việt đã ăn 12 cái bánh. Hỏi hai bạn đã ăn tất cả bao nhiêu phần của cái bánh?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Hai bạn đã ăn tất cả số phần của cái bánh là:

14+12=34 (cái)

Đáp số: 34 cái bánh

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78 Bài 4: Viết phân số thích hợp vào ô trống.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 60: Phép cộng phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78, 79 Bài 60 Tiết 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78 Bài 1: Tính.

a) 215+1115=………………

c) 512+14=………………

b) 819+719=………………

d) 720+310=………………

Lời giải

a) 215+1115=2+1115=1315

c) 512+14=512+312=812=23

b) 819+719=8+719=1519

d) 720+310=720+620=1320

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 78 Bài 2: >; <; = ?

a) 411+211+911…..411+211+911

b) 823+1523+723…..823+1523+723

Lời giải

a) 411+211+911=411+211+911

b) 823+1523+723=823+1523+723

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 79

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 79 Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện.

a) 4041+9341+6041=…………

b) 8150+56150+4150=…………

Lời giải

a) 4041+9341+6041=4041+6041+9341=10041+9341=19341

b) 8150+56150+4150=8150+56150+4150=8150+60150=68150=3475

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 79 Bài 4: Mai cần 12 giờ để quét xong nhà. Bạn ấy cần thêm 16 giờ để lau xong nhà. Hỏi Mai cần tất cả bao nhiêu thời gian để quét xong nhà và lau xong nhà?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Thời gian để Mai quét xong nhà và lau xong nhà là:

12+16=23 (giờ)

Đáp số: 23 giờ

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 79 Bài 5: Ngày Chủ nhật, Nam đọc một cuốn sách. Buổi sáng, Nam đọc được 12 cuốn sách. Buổi chiều, Nam đọc thêm được 13 cuốn sách. Đến buổi tối, Nam đọc thêm được 112 cuốn sách. Hỏi trong ngày Chủ nhật, Nam đã đọc được tất cả mấy phần của cuốn sách?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Lời giải

Trong ngày chủ nhật, Nam đã đọc được tất cả số phần của cuốn sách là:

12+13+112=1112 (cuốn)

Đáp số: 1112 cuốn sách

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 59: Luyện tập chung

Bài 60: Phép cộng phân số

Bài 61: Phép trừ phân số

Bài 62: Luyện tập chung

Bài 63: Phép nhân phân số

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz