Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 58: So sánh phân số

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 58 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 1: So sánh hai phân số chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình.

a)

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

…………………………….

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

……………………………

c)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

……………………………

d)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

 

…………………………

Lời giải

a)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

36>26

 

b)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

37>27

 

c)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

58<68

 

d)

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

35>25

 

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 2: >; <; = ?

a) 1215…..1

b) 2719…..1

c) 1313…..1

d) 9991  000…..1

Lời giải

a) 1215<1

b) 2719>1

c) 1313=1

d) 9991  000<1

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 3: Sắp xếp các phân số 1923;1323;3923;723

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………………………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………………

Lời giải

a) Các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 723;1323;1923;3923

b) Các phân số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 3923;1923;1323;723

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 68 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong các phân số 1516;3130;99100;4748 phân số lớn nhất là:

A. 1516 B. 3130 C. 99100 D. 4748

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

1516<1; 3130>1; 99100<1;4748<1

Vậy phân số lớn nhất là: 3130

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 69 Bài 58 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 69

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 69 Bài 1: So sánh hai phân số.

a) 1415 và 1745

………………..

………………..

………………..

b) 2148 và 712

………………..

………………..

………………..

c) 1427 và 1954

………………..

………………..

………………..

Lời giải

a) 1415 và 1745

Ta có:

1415=14×315×3=4245

Mà: 4245>1745

Vậy: 1415>1745

b) 2148 và 712

Ta có:

712=7×412×4=2848

Mà: 2148<2848

Vậy: 2148<712

c) 1427 và 1954

Ta có:

1427=14×227×2=2854

Mà: 2854>1954

Vậy: 1427>1954

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 69 Bài 2: Sắp xếp các phân số 75;1315;4760;2330 theo thứ tự từ bé đến lớn.

………………………………………………………………………………………..

Lời giải

Ta có:

75=7×125×12=8460

1315=13×415×4=5260

Giữ nguyên 4760

2330=23×230×22=4660

Mà: 4660<4760<5260<8460 nên 2330<4760<1315<75

Vậy các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là 2330<4760<1315<75

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 69 Bài 3: Số?

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

Đoạn đường từ ốc sên số 1 đến cây chuối dài 1425 m, đoạn đường từ ốc sên số 2 đến cây chuối dài 51100 m, đoạn đường từ ốc sên số 3 đến cây chuối dài 35 m.

a) Đoạn đường dài nhất là đoạn đường từ ốc sên số ……. đến cây chuối.

b) Đoạn đường ngắn nhất là đoạn đường từ ốc sên số …… đến cây chuối.

Lời giải

a) Đoạn đường dài nhất là đoạn đường từ ốc sên số 1 đến cây chuối.

b) Đoạn đường ngắn nhất là đoạn đường từ ốc sên số 2 đến cây chuối.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70 Bài 8 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70 Bài 1: >; <; = ?

a) 24173…..26173

45100…..920

4363…..1621

b) 1819…..3738

3248…..23

126125…..45

c) 3539…..1

1919…..3536

2729…..2927

Lời giải

a) 24173<26173

45100=920

4363<1621

b) 1819<3738

3248=23

126125>45

c) 3539<1

1919>3536

2729<2927

 

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Có ba tờ giấy như nhau, mỗi bạn lấy một tờ giấy để tô màu. Việt tô màu 75100 tờ giấy, Mai tô màu 34 tờ giấy, Nam tô màu 710 tờ giấy. Hỏi phần tô màu của bạn nào bé nhất?

A. Việt B. Mai C. Nam

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

34=3×254×25=75100

710=7×1010×10=70100

Mà 70100<75100

Vậy phần tô của bạn Nam màu bé nhất.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70 Bài 3: Bốn bình nước A, B, C, D lần lượt đựng lượng nước như sau:

710 l; 45 l; 76 l; 5160 l

Viết tên các bình nước theo thứ tự đựng lượng nước từ ít nhất đến nhiều nhất:

…………………………………………………………………………………………

Lời giải

Vậy tên các bình nước theo thứ tự đựng lượng nước từ ít nhất đến nhiều nhất là:

710 l; 45 l; 5160 l; 76 l;

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2 trang 70 Bài 4: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

Mỗi bạn thỏ A, B, C có cân nặng là một trong ba số đo 254kg;132kg;498kg. Biết các bạn thỏ ngồi lên cầu thăng bằng như hình vẽ.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 58: So sánh phân số

Thỏ A cân nặng …… kg

Thỏ B cân nặng …….kg

Thỏ C cân nặng …….kg

Lời giải

Quan sát hình vẽ ta thấy thỏ A nặng hơn thỏ B và thỏ B nặng hơn thỏ C.

Vậy:

Thỏ A cân nặng 132kg

Thỏ B cân nặng 254kg

Thỏ C cân nặng 498kg

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 57: Quy đồng mẫu số các phân số

Bài 58: So sánh phân số

Bài 59: Luyện tập chung

Bài 60: Phép cộng phân số

Bài 61: Phép trừ phân số

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz