Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 82, 83 Bài 24 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 82

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 82 Bài 1: Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép cộng sau.

871 + 918 = 1 789

6 311 + 1 949 = 8 260

84 + 8 371 = 8 455

918 + 871 = …..

1 949 + 6 311 = …..

8 371 + 84 = …..

Lời giải

871 + 918 = 1 789

6 311 + 1 949 = 8 260

84 + 8 371 = 8 455

918 + 871 = 1 789

1 949 + 6 311 = 8 260

 

8 371 + 84 = 8 455

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 82 Bài 2: Cho biểu thức chứa chữ a + b + c. Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho.

a + b

 

a + c + b

 

c + b + d

 

b + a + c

Lời giải

Tô màu các tấm bảng dưới đây ghi biểu thức có giá trị bằng biểu thức đã cho:

a + b

 

a + c + b

 

c + b + d

 

b + a + c

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 82 Bài 3: Không thực hiện phép tính, hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 83

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 83 Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện.

a) 8 + 9 + 2 = ……………….

                   = ……………….

                   = ……………….

b) 28 + 93 + 72 = ……………….

                          = ……………….

                          = ……………….

c) 90 + 76 + 10 = ……………….

                          = ……………….

                          = ……………….

d) 50 + 98 + 50 = ……………….

                          = ……………….

                          = ……………….

Lời giải

a) 8 + 9 + 2 = (8 + 2) + 9

                   = 10 + 9

                   = 19

b) 28 + 93 + 72 = (28 + 72) + 93

                          = 100 + 93

                          = 193

c) 90 + 76 + 10 = (90 + 10) + 76

                          = 100 + 76

                          = 176

d) 50 + 98 + 50 = (50 + 50) + 98

                          = 100 + 98

                          = 198

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 83, 84 Bài 24 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 83 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Lời giải

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 83 Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.

83 + 450 + 50 = ……………….

                       = ……………….

                       = ……………….

25 + 982 + 75   = ……………….

                          = ……………….

                          = ……………….

800 + 381 + 200 = ……………….

                           = ……………….

                           = ……………….

70 + 75 + 30 + 25 = ……………….

                             = ……………….

                             = ……………….

Lời giải

83 + 450 + 50 = 83 + (450 + 50)

                       = 83 + 500

                       = 583

25 + 982 + 75   = (25 + 75) + 982

                          = 100 + 982

                          = 1 082

800 + 381 + 200 = (800 + 200) + 381

                           = 1 000 + 381

                           = 1 381

70 + 75 + 30 + 25 = (70 + 30) + (75 + 25)

                             = 100 + 100

                             = 200

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 83 Bài 3: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

81 + 3 + a = ….. + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = ….. + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + …..) + c

a + b + c + d = a + b + (….. + d)

Lời giải

81 + 3 + a = a + 3 + 81

(92 + 73) + 8 = 73 + (8 + 92)

a + (b + c) = (a + b) + c

a + b + c + d = a + b + (c + d)

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 84

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 84 Bài 4: Tính tổng sau bằng cách thuận tiện.

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………….

= …………………………….

= …………………………….

Lời giải

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5

= 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 45

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 84, 85 Bài 24 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 84 Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

a) 817 + 819 = 819 + …..

b) ….. + 2 022 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c +…..)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + …..) + (15 + 85)

Lời giải

a) 817 + 819 = 819 + 817

b) 2 021 + 20 22 = 2 022 + 2 021

c) a + b + c = b + (c + a)

d) 87 + 15 + 13 + 85 = (87 + 13) + (15 + 85)

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 84 Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.

a) 125 + 831 + 875 = ………………..

= ………………..

= ………………..

b) 31 + 34 + 36 + 39 = ………………..

= ………………..

= ………………..

c) 700 + 983 + 300 = ………………..

= ………………..

= ………………..

d) 30 + 40 + 60 + 70 = ………………..

= ………………..

= ………………..

Lời giải

a) 125 + 831 + 875 = (125 + 875) + 831

= 1 000 + 831

= 1 831

b) 31 + 34 + 36 + 39 = (31 + 39) + (34 + 36)

= 70 + 70

= 140

c) 700 + 983 + 300 = (700 + 300) + 983

= 1 000 + 983

= 1 983

d) 30 + 40 + 60 + 70 = (30 + 70) + (40 + 60)

= 100 + 100

= 200

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 85

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 85 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức a + b + c + d với:

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = …………………….

= …………………….

= …………………….

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = …………………….

= …………………….

= …………………….

Lời giải

a) a = 400; b = 999; c = 600; d = 1.

a + b + c + d = 400 + 999 + 600 + 1

= (400 + 600) + (999 + 1)

= 1 000 + 1 000

= 2 000

b) a = 75; b = 80; c = 20; d = 25.

a + b + c + d = 75 + 80 + 20 + 25

= (75 + 25) + (80 + 20)

= 100 + 100

= 200

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 85 Bài 4: Thống kê số lượng chiếc ô bán ra trong 3 ngày của cửa hàng A như sau:

Ngày thứ nhất: 75 chiếc ô.

Ngày thứ hai: 119 chiếc ô.

Ngày thứ ba: 25 chiếc ô.

Hỏi trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được bao nhiêu chiếc ô?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Lời giải

Trong ba ngày đó, cửa hàng A bán được số chiếc ô là:

75 + 119 + 25 = 219 (chiếc)

Đáp số: 219 chiếc ô

Lý thuyết Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

1. Tính chất giao hoán

2. Tính chất kết hợp

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số

Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

Bài 26: Luyện tập chung

Bài 27: Hai đường thẳng vuông góc

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 32: Luyện tập chung | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz