Bài tập Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
3 280 610 752 640
Đáp án
Đáp án đúng là >
Lời giải:
Ta có 3 280 610 > 752 640
Vậy dấu cần điền vào ô trống là >
Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:
38802 370 < 381 622 419
Đáp án
Đáp án đúng là 0
Lời giải:
Ta có 380 802 370 < 381 622 419
Vậy số cần điền vào ô trống là 0
Câu 3 : Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:
- A.
12 001 256
- B.
9 287 506
- C.
23 020 138
- D.
11 508 300
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138
Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506
Câu 4 : Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

- A.
Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai
- B.
Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương
- C.
Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai
- D.
Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh
Đáp án
Đáp án đúng là D
Lời giải:
Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840
Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh
Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là
Đáp án
Đáp án đúng là 101356789
Lời giải:
Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài tập Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số
Bài tập Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên
Bài tập Bài 16: Luyện tập chung
Bài tập Bài 17: Yến, tạ, tấn
Bài tập Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông