Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Bài tập Bài 22: Phép cộng các số có nhiều chữ số

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số lẻ bé nhất có 5 chữ số là:

A. 109 998

B. 109 999

C. 110 000

D. 110 001

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998

Số lẻ bé nhất có 5 chữ số là: 10 001 

Tổng của số lớn nhất có 5 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số là:

99 998 + 10 001= 109 999

Câu 2 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn 

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

>
<
=

27 168 + 15 739 ….. 24 680 + 18 227

Đáp án
Đáp án đúng là =

Lời giải:

Ta có:

27 168 + 15 739 = 42 907

24 680 + 18 227 = 42 907

Do đó 27 168 + 15 739 = 24 680 + 18 227

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là  =.

Câu 3 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

541 675 + 95 234 = 636 809. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Đáp án
Đáp án đúng là Sai

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

+54167595234636909

Vậy phép tính đã cho là sai.

Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Điền số thích hợp vào ô trống:

47256 + 25487 =

Đáp án
Đáp án đúng là 72743

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

+472562548772743

Vậy số cần điền vào ô trống là 72743

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)

Tính nhẩm

26000 + 14000 + 35000 =

Đáp án
Đáp án đúng là 75000

Lời giải:

26000 + 14000 + 35000 = 40000 + 35000 = 75000

Vậy số cần điền vào ô trống là 75000.

Câu 6 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

…….. – 15 342 = 260 408

  • A.

    275 750

  • B.

    245 066

  • C.

    275 740

  • D.

    245 166

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

…….. – 15 342 = 260 408

260 408 + 15 342 = 275 750

Vậy số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là 275 750

Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

. Mẹ vào một cửa hàng mua cho Minh một chiếc ba lô học sinh có giá 126 500 đồng và một bộ quần áo thể thao có giá 389 000 đồng.

Mẹ phải trả cô bán hàng số tiền làđồng.

Đáp án
Đáp án đúng là 515500

Lời giải:

Mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là:

126500 + 389000 = 515500 (đồng)

Đáp số: 515500 đồng

Câu 8 : Ngày thứ nhất, nhà vườn thu hoạch được 280 156 bông hoa hồng, ngày thứ hai nhà vườn thu hoạch được nhiều hơn ngày thứ nhất 1 270 bông hoa hồng. Hỏi cả hai ngày, nhà vườn thu hoạch được bao nhiêu bông hoa hồng?

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

  • A.

    561 582

  • B.

    281 426

  • C.

    461 572

  • D.

    281 326

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Số bông hoa hồng ngày thứ hai thu hoạch được là:

280 156 + 1 270 = 281 426 (bông)

Cả hai ngày, nhà vườn thu hoạch được số bông hoa hồng là:

280 156 + 281 426 = 561 582 (bông)

Đáp số: 561 582 bông hoa hồng

Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Mỗi thùng bút xanh có 1285 cái bút xanh. Mỗi thùng bút đỏ có 1575 cái bút đỏ. 

Vậy 3 thùng bút xanh và 7 thùng bút đỏ có tất cả cái bút.

Đáp án
Đáp án đúng là 14880

Lời giải:

3 thùng bút xanh có số cái bút là:

                1285×3=3855 (cái)

7 thùng bút đỏ có số cái bút là:

                1575×7=11025 (cái)

3 thùng bút xanh và 7 thùng bút đỏ có tất cả số cái bút là:

                3855+11025=14880 (cái)

                                              Đáp số: 14880 cái bút.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 14880.

Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Phép cộng các số có nhiều chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 5)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nhà bác Lan vụ trước thu hoạch được 2135kg thóc, vụ sau thu hoạch được nhiều hơn vụ trước 230kg thóc.            

Vậy cả hai vụ nhà bác Lan thu hoạch được    tạ thóc.

Đáp án
Đáp án đúng là 45

Lời giải:

Vụ sau nhà bác Lan thu được số ki-lô-gam thóc là:

                     2135+230=2365(kg)        

Cả hai vụ nhà bác Lan thu hoạch được số thóc là:

                     2135+2365=4500(kg)

                     4500kg=45 tạ

                                                  Đáp số: 45 tạ.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 45.

Câu 11 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Thực hiện phép tính: 57369+8264+13725

A. 69348    

B. 78348

C. 78258

D. 79358

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

+5736982641372579358

Vậy 57369+8264+13725=79358.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 21: Luyện tập chung

Bài tập Bài 22: Phép cộng các số có nhiều chữ số

Bài tập Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số

Bài tập Bài 24: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

Bài tập Bài 25: Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

Bài tập Bài 26: Luyện tập chung

 

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz