Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Bài tập Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

36000 – 8000 =

Đáp án
Đáp án đúng là 28000

Lời giải:

Nhẩm: 36 nghìn – 8 nghìn = 28 nghìn

Viết: 36000 – 8000 = 28000

Vậy số cần điền vào ô trống là 28000.

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

47000 + 5000 – 18000 =

Đáp án
Đáp án đúng là 34000

Lời giải:

47000 + 5 000 – 18000 = 52000 – 18000 = 34000

Vậy số cần điền vào ô trống là 34000

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Tính giá trị biểu thức:

(40136−12892)×3

A. 1460      

B. 2460      

C. 72622

D. 81732

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:

(40136−12892)×3=27244×3=81732

Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính nhẩm: 9000×3=

Đáp án
Đáp án đúng là 27000

Lời giải:

Ta có: 9000=9 nghìn

Thực hiện nhẩm: 

9 nghìn ×3=27 nghìn.

27 nghìn = 27000.

Do đó 9000×3=27000

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 27000.

Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

91483−28095...15848×4

A. =

B. >

C. <         

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:

Ta có: 91483−28095=63388;15848×4=63392

Mà 63388<63392 .

Vậy 91483−28095<15848×4.

Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

35048−13772=

Đáp án
Đáp án đúng là 21276

Lời giải:

 

35048−13772=21276.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 21276.

Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Giá trị của biểu thức là:

23840 – 3170 x 4 =

Đáp án
Đáp án đúng là 11160

Lời giải:

23840 – 3170 x 4 = 23840 – 12680 = 11160

Vậy số cần điền vào ô trống là 11160

Câu 8 : 

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

Vựa trái cây của cô Ba nhập về 3 xe sầu riêng gồm 2 xe to và 1 xe nhỏ. Mỗi xe to chở 4 500 kg sầu riêng và xe nhỏ chở 2 800 kg sầu riêng. Khối lượng sầu riêng vựa trái cây của cô Ba đã nhập về là:

  • A.

    11 800 kg

  • B.

    7 300 kg

  • C.

    10 800 kg

  • D.

    6 300 kg

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Số kg sầu riêng 2 xe to chở là:

4 500 x 2 = 9 000 (kg)

Khối lượng sầu riêng vựa trái cây của cô Ba nhập về là:

9 000 + 2 800 = 11 800 (kg)

Đáp số: 11 800 kg sầu riêng

Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm x biết: 

(x−3245)×4=24241−17213

A. 1488

B. 5002      

C. 20008    

D. 31357

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

(x−3245)×4=24241−17213(x−3245)×4=7028x−3245=7028:4x−3245=1757x=1757+3245x=5002

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 5)

Tính: 5847+2918.

A. 8755      

B. 8765      

C. 8675      

D. 7865

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Vậy 5847+2918=8765.

Câu 11 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống: 

 Biết x×6=56562.

Vậy x=

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

x×6=56562x=56562:6x=9427
Vây đáp án đúng điền vào ô trống là 9427.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000

Bài tập Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Bài tập Bài 3: Số chẵn, số lẻ

Bài tập Bài 4: Biểu thức chữ

Bài tập Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính

Bài tập Bài 6: Luyện tập chung

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz