Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Làm quen với dãy số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Bài tập Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên

Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền các số thích hợp vào dãy số sau:

12;17;29;46;75;;

Đáp án
Đáp án đúng là 121, 196

Lời giải:

Ta thấy:

12+17=2917+29=4629+46=75

Nên từ số thứ 3 trong dãy số đã cho thì số liền sau bằng tổng của 2 số liền trước nó.

Ta có:

46+75=12175+121=196

Dãy số đã cho được viết đầy đủ là 12;17;29;46;75;121;196.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 121;196.

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Làm quen với dãy số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số?

A. 900 số 

B. 890 số 

C. 555 số   

D. 450 số

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Dãy các số có 3 chữ số là: 100;101;102;...;998;999.

Dãy trên là dãy số cách đều, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 1 .

Dãy trên có số số hạng là:

           (999−100):1+1=900 (số hạng)

Vậy có tất cả 900 số có 3 chữ số.

Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Làm quen với dãy số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Điền số thích hợp vào ô trống:

133;135;137;139;;;;

Đáp án
Đáp án đúng là 141, 143, 145, 147

Lời giải:

Dãy số đã cho là dãy các số lẻ liên tiếp, hai số liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Dãy số đã cho được viết đầy đủ là 133;135;137;139;141;143;145;147.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 141;143;145;147.

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:

4672...4674

A. 4670 

B. 4673 

C. 4675

D. 4680

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Số tự nhiên liền sau số 4672 là 4673. 

Số 4673 cũng là số liền trước của số 4674.

Ta có ba số tự nhiên liên tiếp là: 4672;4673;4674

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 4673.

Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Làm quen với dãy số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Số tự nhiên liền trước số 99999 là:

Đáp án
Đáp án đúng là 99998

Lời giải:

Số tự nhiên liền trước số 99999 là 99998

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 99998

Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Số tự nhiên liền sau số 1000 là:

Đáp án
Đáp án đúng là 1001

Lời giải:

Số tự nhiên liền sau số 1000 là 1001

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1001

Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Bạn An nói : “số 0 là số tự nhiên bé nhất”. Bạn An nói đúng hay sai?

A. Sai                          

B. Đúng                                 

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Không có số tự nhiên nào liền trước 0 nên 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.

Vậy bạn An nói đúng.

Câu 8 : Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

20 Bài tập Làm quen với dãy số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

Đánh dấu các câu đúng hoặc sai trong mỗi khẳng định sau:

Số 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất

 Đúng
 Sai

Số tự nhiên bé nhất là 1

 Đúng
 Sai

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

 Đúng
 Sai

Số liền trước của số 1 000 000 là 99 999.

 Đúng
 Sai

Lời giải:

Số 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất: Sai (vì không có số tự nhiên lớn nhất)

Số tự nhiên bé nhất là 1: Sai (vì số tự nhiên bé nhất là 0)

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị: Đúng

Số liền trước của số 1 000 000 là 99 999: Sai (vì số liền trước của số 1 000 000 là 999 999)

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Từ các tấm thẻ dưới đây, em hãy lập số lớn nhất có 8 chữ số.

Số cần tìm là

Đáp án
Đáp án đúng là 96 552 100

Lời giải:

Số lớn nhất có 8 chữ số lập được từ các tấm thẻ trên là 96 552 100.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Bài tập Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên

Bài tập Bài 16: Luyện tập chung

Bài tập Bài 17: Yến, tạ, tấn

Bài tập Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Bài tập Bài 19: Giây, thế kỉ

 

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz