20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Bài tập Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như sau:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Góc đã cho có đỉnh là:

A. Đỉnh O

B. Đỉnh M      

C. Đỉnh N

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:
Quan sát hình trên ta thấy góc đã cho có đỉnh O,  cạnh OM và ON

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như sau:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Góc đã cho có cạnh là:

A. Cạnh HDC            

B. Cạnh DH, HC       

C. Cạnh DH, DC

D. Cạnh DC, HC

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:
Quan sát hình vẽ ta thấy góc đã cho có đỉnh D,  cạnh DH, DC.

Câu 3 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong hình dưới đây, góc đỉnh O cạnh OA và OB là góc nhọn. Đúng hay sai?

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)

Đúng

Sai

Lời giải:

Nhìn hình trên ta thấy góc đỉnh O cạnh OA và OB là góc nhọn.

Vậy khẳng định đã cho là đúng.

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như sau:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

Góc đỉnh A là góc gì?

A. Góc nhọn

B. Góc tù

C. Góc vuông

D. Góc bẹt.

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:
Quan sát hình vẽ ta thấy góc đỉnh A cạnh AB, AC là góc tù

Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 5)

Trong các góc đã cho cógóc nhọn,góc tù.

Lời giải:

Nhìn hình vẽ ta thấy:

Góc đỉnh A cạnh AB, AC là góc nhọn.

Góc đỉnh O cạnh OP, OQ là góc tù.

Góc đỉnh H cạnh HI, HK là góc vuông.

Góc đỉnh G cạnh GD, GC là góc bẹt.

Góc đỉnh T cạnh TU, TV là góc nhọn.

Góc đỉnh E cạnh EM, EN là góc tù.

Do đó, trong các góc đã cho có 2 góc nhọn, 2 góc tù.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 2, 2

Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 6)

Trong hình đã cho ta thấy cógóc vuông,góc nhọn.

Lời giải:

Nhìn hình vẽ ta thấy:

Góc đỉnh O cạnh OP, OQ là góc vuông.

Góc đỉnh P cạnh PO, PQ là góc nhọn.

Góc đỉnh Q cạnh QO, QP là góc nhọn.

Vậy trong các góc đã cho có 1 góc vuông, 2 góc nhọn.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 1;2.

Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như bên dưới:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 7)

Trong hình vẽ trên có:

A. 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông

B. 1 góc vuông, 2 góc nhọn

C. 1 góc vuông, 2 góc tù

D. 1 góc tù, 2 góc nhọn.

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:

Nhìn hình trên ta đếm được:

– 2 góc nhọn:

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AO, AB.

+ Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BO.

– 1 góc tù đỉnh O; cạnh OA, OB.

Vậy hình đã cho có 1 góc tù, 2 góc nhọn.

Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 8)

Trong hình trên ta thấy cógóc vuông,góc nhọn,góc bẹt.

Đáp án
Đáp án đúng là 3, 4, 1.

Lời giải:

Nhìn trong hình trên ta đếm được:

– 3 góc vuông:

+ Góc vuông đỉnh G; cạnh GH và GK.

+ Góc vuông đỉnh I; cạnh IG và IH.

+ Góc vuông đỉnh I; cạnh IG và IK.

– 4 góc nhọn:

+ Góc nhọn đỉnh G; cạnh GH và GI.

+ Góc nhọn đỉnh G; cạnh GI và GK.

+ Góc nhọn đỉnh H; cạnh HG và HK.

+ Góc nhọn đỉnh K; cạnh KG và KH.

– 1 góc bẹt: góc bẹt đỉnh I; cạnh IK và IH.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 3, 4, 1.

Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 9)

Trong hình đã cho cógóc bẹt,góc tù.

Đáp án
Đáp án đúng là 2, 5

Lời giải:

Lời giải chi tiết :

Trong hình đã cho có:

– 5 góc tù:

+ Góc tù đỉnh A; cạnh AD và AB.

+ Góc tù đỉnh B; cạnh BA và BC.

+ Góc tù đỉnh H; cạnh HB và HG.

+ Góc tù đỉnh G; cạnh GD và GH.

+ Góc tù đỉnh G; cạnh GA và GC.

– 2 góc bẹt:

+ Góc bẹt đỉnh H; cạnh HB và HC.

+ Góc bẹt đỉnh G; cạnh GC và GD.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 2;5.

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như sau:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 10)

Số góc nhọn có trong hình vẽ trên là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:

Trong hình đã cho có 6 góc nhọn:

– Góc nhọn đỉnh M; cạnh MN, MP.

– Góc nhọn đỉnh N; cạnh NM, NP .

– Góc nhọn đỉnh N; cạnh NM, NQ .

– Góc nhọn đỉnh N; cạnh NQ, NP .

– Góc nhọn đỉnh P; cạnh PN, PM .

– Góc nhọn đỉnh Q; cạnh QM, QN .

Câu 11 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho hình vẽ như sau:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 11)

Hình dưới trên có bao nhiêu góc nhọn?  Bao nhiêu góc vuông?

A. 9 góc nhọn; 2 góc vuông

B. 8 góc nhọn; 1 góc vuông      

C. 8 góc nhọn; 2 góc vuông

D. 7 góc nhọn; 3 góc vuông

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:

Trong hình đã cho có:

– 9 góc nhọn:

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AB và AC.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AB và AD.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AB và AE.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AD và AC.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AD và AE.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AE và AC .

+ Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA và BC.

+ Góc nhọn đỉnh C; cạnh CA và CB.

+ Góc nhọn đỉnh E; cạnh EA và EB.

– 2 góc vuông:

+ Góc vuông đỉnh D; cạnh AD và DB.

+ Góc vuông đỉnh D; cạnh AD và DC (hoặc cạnh AD và DE ).

Vậy hình đã cho có 9 góc nhọn và 2 góc vuông.

Câu 12 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

20 Bài tập Góc nhọn, góc tù, góc bẹt lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 12)

Hình trên cógóc nhọn,góc vuông,góc tù,góc bẹt.

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Trong hình đã cho có:

– 10 góc nhọn:

+ Góc nhọn đỉnh D; cạnh DA và DE.

+ Góc nhọn đỉnh D; cạnh DE và DM.

+ Góc nhọn đỉnh D; cạnh DM và DC.

+ Góc nhọn đỉnh D; cạnh DA và DM.

+ Góc nhọn đỉnh D; cạnh DE và DC.

+ Góc nhọn đỉnh M; cạnh MC và MD .

+ Góc nhọn đỉnh M; cạnh MD và ME.

+ Góc nhọn đỉnh M; cạnh ME và MB.

+ Góc nhọn đỉnh E; cạnh EA và ED.

+ Góc nhọn đỉnh E; cạnh EM và EB.

– 4 góc vuông:

+ Góc vuông đỉnh A; cạnh AB và AD.

+ Góc vuông đỉnh B; cạnh BA và BC.

+ Góc vuông đỉnh C; cạnh CB và CD.

+ Góc vuông đỉnh D; cạnh DA và DC.

– 5 góc tù:

+ Góc tù đỉnh M ; cạnh MC và ME.

+ Góc tù đỉnh M; cạnh MD và MB.

+ Góc tù đỉnh E; cạnh EA và EM.

+ Góc tù đỉnh E; cạnh ED và EM.

+ Góc tù đỉnh E; cạnh ED và EB.

– 2 góc bẹt:

+ Góc bẹt đỉnh M; cạnh MB và MC.

+ Góc bẹt đỉnh E; cạnh EA và EB.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 10, 4, 5, 2.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc

Bài tập Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Bài tập Bài 9: Luyện tập chung

Bài tập Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

Bài tập Bài 11: Hàng và lớp

Bài tập Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang