Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Bài tập Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau theo thứ tự từ trái sang phải:

Số

52 804 246

166 745 983

Giá trị của chữ số 5

 

 

A. 500 000 ; 5 000

B. 500 000 ; 50 000

C. 50 000 000 ; 5 000

D. 50 000 000 ; 500

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:

Chữ số 5 trong số 52 804 246 nằm ở hàng chục triệu nên có giá trị là 50 000 000.

Chữ số 5 trong số 166 745 983 nằm ở hàng nghìn nên có giá trị là 5 000.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 50 000 000 ; 5 000

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số tròn chục liền sau số 980 247 392  gồm 98 chục triệu , 24 chục nghìn , 7 nghìn, 4 trăm. Đúng hay sai?

A. Sai             

B. Đúng         

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Số tròn chục liền sau số 980247392 là 980247400
Mà 980247400=900000000+80000000+200000+40000+7000+400

=90 chục triệu +8 chục triệu +20 chục nghìn +4 chục nghìn +7 nghìn +4 trăm

=98 chục triệu +24 chục nghìn +7 nghìn +4 trăm

Hay số 980247400 gồm 98 chục triệu, 24 chục  nghìn, 7 nghìn, 4 trăm.

Vậy phát biểu đã cho là đúng.

Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết là:

Đáp án
Đáp án đúng là 5302948

Lời giải:

Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết là 5302948.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 5302948.

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Viết số 35 027 186 thành tổng:

A. 35 027 186 = 300 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 1 000 + 700 + 80 + 6

B. 35 027 186 = 3 000 000 + 500 000 + 20 000 + 7 000 + 100 + 80 + 6

C. 35 027 186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 20 000 + 7 000 + 100 + 80 + 6         

D. 35 027 186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 200 000 + 7 000 + 100 + 80 + 6

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:
35 027 186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 20 000 + 7 000 + 100 + 80 + 6

Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chữ số 8 trong số 81379452 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A. Lớp nghìn và có giá trị 80000

B. Lớp chục triệu và có giá trị 8000000

C. Lớp chục triệu và có giá trị 80000000 

D. Lớp triệu và có giá trị 80000000

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:

Chữ số 8 trong số 81 379 452 nằm ở hàng chục triệu nên nó thuộc lớp triệu và có giá trị bằng 80 000 000.

Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số “bốn trăm triệu không trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi tám” được viết là:

Đáp án
Đáp án đúng là 400067238

Lời giải:

Số “bốn trăm triệu không trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi tám” được viết là 400067238.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 400067238.

Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm triệu

B. Hàng trăm nghìn

C. Hàng chục triệu 

D. Hàng trăm

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:
Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng trăm triệu.

Câu 8 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

Số 7162805 được đọc là:

A. Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm.

B. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm.

C. Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm.

D. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm.

Đáp án
Đáp án đúng là B

Lời giải:

Số 7162805 đọc là bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm.

Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0 ?

A. 6 chữ số 

B. 7 chữ số 

C. 8 chữ số              

D. 9 chữ số

Đáp án
Đáp án đúng là C

Lời giải:

Số 5 trăm triệu được viết là 500000000.

Số 500000000 có 8 chữ số 0 .

Vậy số 5 trăm triệu có 8 chữ số 0.

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Các số trong phạm vi lớp triệu lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 5)

Số “Hai mươi triệu” được viết là:

A.20000 

B. 200000 

C. 2000000                 

D. 20000000

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:
Số “Hai mươi triệu” được viết là 20 000 000.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 11: Hàng và lớp

Bài tập Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu

Bài tập Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

Bài tập Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Bài tập Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên

Bài tập Bài 16: Luyện tập chung

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz