20 Bài tập Biểu thức chữ lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Bài tập Bài 4: Biểu thức chữ

Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức 133+b với b=379 là

Đáp án
Đáp án đúng là 512

Lời giải:

Nếu b=379 thì 133+b=133+379=512.

Vậy với b=379 thì giá trị của biểu thức 133+b là 512.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 512.

Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Biểu thức chữ lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức 375+254×c với c=9 là

Đáp án
Đáp án đúng là 2661

Lời giải:

Nếu c = 9 thì 375 + 254 x c = 375 + 254 x 9 = 375 + 2286 = 2661

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 2661

Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P.

Vậy chu vi hình vuông với a=75mm là P= cm.

Đáp án
Đáp án đúng là 30

Lời giải:

Hình vuông có độ dài cạnh là a, chu vi hình vuông là P thì ta có công thức tính chu vi: P=a×4.

Nếu a=75mm thì P=a×4=75×4=300mm

Đổi 300mm=30cm

Vậy chu vi hình vuông với a=75mm là P=30cm.  

Đáp án đúng điền vào ô trống là 30.

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

20 Bài tập Biểu thức chữ lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 2)
Với a = 4 637 và b = 8 892 thì giá trị của biểu thức  a + b là:

A. 13 529

B. 13 519

C. 13 429

D. 13 419

Đáp án
Đáp án đúng là A

Lời giải:
Nếu a = 4 637 và b = 8 892 thì a + b = 4 637 + 8 892 = 13 529

Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu a=84 và b=47 thì giá trị của biểu thức a+b×5 là

Đáp án
Đáp án đúng là 319

Lời giải:

Nếu a=84 và b=47 thì biểu thức a+b×5=84+47×5=84+235=319.

Vậy a=84 và b=47 thì giá trị của biểu thức a+b×5 là 319.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 319

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất319

20 Bài tập Biểu thức chữ lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 3)

Với a=23658,b=57291 và c=33608 thì biểu thức a+bc có giá trị là:

A. 47371    

B. 47361

C. 47351    

D. 47341

Đáp án
Đáp án đúng là D

Lời giải:

Nếu a=23658,b=57291 và c=33608 thì  a+bc=23658+5729133608=8094933608=47341

Vậy với a=23658,b=57291 và c=33608 thì biểu thức a+bc có giá trị là 47341.

Câu 7 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì biểu thức  a + b : c – 357 có giá trị là 4 601

Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Đáp án
Đáp án đúng là Sai

Lời giải:

Nếu a = 4 529, b = 3 073 và c = 7 thì:

a + b : c – 357 = 4 529 + 3 073 : 7 – 357 = 4 529 + 439 – 357 = 4 968 – 357 = 4 611

Mà 4 611 > 4 601
Vây khẳng định đã cho là sai.

Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

20 Bài tập Biểu thức chữ lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải (ảnh 4)

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh a,b,c lần lượt là 354cm,246cm và 558cm làcm

Đáp án
Đáp án đúng là 1158

Lời giải:

Với a = 354cm, b = 246cm và c = 558cm thì a + b + c = 354 + 246 + 558 = 1158(cm)
Chu vi tam giác đó là 1158cm   

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1158

Câu 9 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

>
<
=

Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì:    
a – b x c + 9 768 ….. 33 293

Đáp án
Đáp án đúng là =

Lời giải:

Với a = 65 102, b = 13 859 và c = 3 thì :

a – b x c + 9 768 = 65 102 – 13 859 x 3 + 9 768 = 65 102 – 41 577 + 9 768 = 23 525 + 9 768 = 33 293

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là =.

Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biểu thức 2018(m+n) có giá trị lớn nhất khi m=  n=

Đáp án
Đáp án đúng là 0, 0

Lời giải:

Giá trị của biểu thức 2018(m+n) lớn nhất khi số trừ  (m+n) bé nhất.

Do m,n là các số tự nhiên nên tổng của m và n nhỏ nhất là m+n=0.

Suy ra m=0 và n=0 .

Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức 2018(m+n) là 2018(0+0)=2018.

Vậy biểu thức 2018(m+n) có giá trị lớn nhất khi m=0;n=0 .

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới là 0;0.

Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập Bài 3: Số chẵn, số lẻ

Bài tập Bài 4: Biểu thức chữ

Bài tập Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính

Bài tập Bài 6: Luyện tập chung

Bài tập Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc

Bài tập Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang