Bài tập Bài 16: Luyện tập chung
Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số bảy trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi mốt viết là
Đáp án
Đáp án đúng là 734681
Lời giải:
Số bảy trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi mốt gồm trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị nên được viết là .
Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Số tự nhiên liền sau số là:
Đáp án
Đáp án đúng là 2019
Lời giải:
Số tự nhiên liền sau số là .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của chữ số trong số là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là C
Lời giải:
Chữ số 6 trong số 8 365 927 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là 60000
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho số . Các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao tới hàng thấp lần lượt là
Đáp án
Đáp án đúng là 8, 6, 9
Lời giải:
Số có chữ số hàng đơn vị là , chữ số hàng chục là , chữ số hàng trăm là .
Mà lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.
Do đó, các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao tới hàng thấp lần lượt là .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới là .
Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn có số chữ số là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là C
Lời giải:
Số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn được viết là .
Số có chữ số .
Vậy số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn có chữ số .
Câu 6 : Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Lời giải:
So sánh các số đã cho ta thấy:
Do đó các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như sau:
Câu 7 : Làm tròn số 852 315 792 đến hàng trăm nghìn được số:
- A.
852 400 000
- B.
850 000 000
- C.
852 300 000
- D.
852 320 000
Đáp án
Đáp án đúng là C
Lời giải:
Làm tròn số 852 315 792 đến hàng trăm nghìn được số 852 300 000 (vì chữ số hàng chục nghìn là 1 < 5)
Câu 8 :

Các số thuộc dãy số 5, 10, 15, 20, …. là:
- A.
80 và 92
- B.
35 và 71
- C.
735 và 850
- D.
420 và 337
Đáp án
Đáp án đúng là C
Lời giải:
Các số thuộc dãy số 5, 10, 15, 20, …. là: 735 và 850
Câu 9 : Chữ số 4 trong số 214 538 007 thuộc hàng:
- A.
Hàng nghìn
- B.
Hàng triệu
- C.
Hàng chục triệu
- D.
Hàng trăm
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Chữ số 4 trong số 214 538 007 thuộc hàng triệu.
Câu 10 : Số liền trước của số chẵn lớn nhất có chín chữ số là:
- A.
999 999 999
- B.
999 999 997
- C.
999 999 998
- D.
1 000 000 000
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có chín chữ số là 999 999 998
Vậy số liền trước của số chẵn lớn nhất có chín chữ số là 999 999 997
Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho dãy số: 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 2016 ; 2018. Dãy số trên cósố.
Đáp án
Đáp án đúng là 1009
Lời giải:
Số các số trong dãy đã cho là: (2018 – 2) : 2 + 1 = 1009 (số)
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên
Bài tập Bài 16: Luyện tập chung
Bài tập Bài 17: Yến, tạ, tấn
Bài tập Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Bài tập Bài 19: Giây, thế kỉ
Bài tập Bài 20: Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng