Tiếng Anh Lớp 4

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 18: At the shopping centre | Global Success

Giải Tiếng Anh lớp 4 Unit 18: At the shopping centre Từ vựng Unit 18 lớp 4 WORD PRONUNCIATION MEANING behind (pre) /bɪˈhaɪnd/ đằng sau between (pre) /bɪˈtwiːn/ ở giữa near (pre) /nɪə/ ở gần opposite (pre) /ˈɒpəzɪt/ đối diện gift shop (n) /ˈɡɪft ʃɒp/ cửa hàng quà tặng skirt (n) /skɜːt/ váy dong (n) […]

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Weather | Global Success

Giải Tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Weather Từ vựng Unit 16 lớp 4 WORD PRONUNCIATION MEANING cloudy (adj) /ˈklaʊdi/ có mây, nhiều mây rainy (adj) /ˈreɪni/ có mưa sunny (adj) /ˈsʌni/ có nắng weather (n) /ˈweðə/ thời tiết windy (adj) /ˈwɪndi/ có gió bakery (n) /ˈbeɪkəri/ hiệu bánh mì bookshop (n) /ˈbʊkʃɒp/ hiệu sách

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 15: My family’s weekends | Global Success

Giải Tiếng Anh lớp 4 Unit 15: My family’s weekends Từ vựng Unit 15 lớp 4 WORD PRONUNCIATION MEANING cinema (n) /ˈsɪnəmə/, /ˈsɪnəmɑː/ rạp chiếu phim shopping centre (n) /ˈʃɒpɪŋ sentə/ trung tâm mua sắm sports centre (n) /ˈspɔːts sentə/ trung tâm thể thao swimming pool (n) /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi cook meals (v. phr.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities | Global Success

Giải Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities Từ vựng Unit 14 lớp 4 WORD PRONUNCIATION MEANING afternoon (n) /ˌɑːftəˈnuːn/ buổi chiều evening (n) /ˈi:vnɪŋ/ buổi tối morning (n) /ˈmɔ:nɪŋ/ buổi sáng noon (n) /nu:n/ buổi trưa clean (the floor) (v) /kli:n (ðə flɔː)/ lau (sàn nhà) help with the cooking (v. phr.) /help wɪð

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 12: Jobs | Global Success

Giải Tiếng Anh lớp 4 Unit 12: Jobs Từ vựng unit 12 WORD PRONUNCIATION MEANING actor (n) /ˈæktə/ diễn viên (nam) farmer (n) /ˈfɑːmə/ nông dân nurse (n) /nɜːs/ y tá, điều dưỡng viên office worker (n) /ˈɒfɪs wɜːkə/ nhân viên văn phòng policeman (n) /pəˈliːsmən/ cảnh sát (nam) factory (n) /ˈfæktri/ nhà máy farm

Lên đầu trang