100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: My friends

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends

I. Bài tập Từ vựng và ngữ âm

Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the name of a country. 

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 1)

Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the name of a country.

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 2)

Câu 3 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the name of the country.   

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 3)

Câu 4 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the name of a country. 

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 4)

Câu 5 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the name of the country.

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 5)

Câu 6 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the the name of a country. 

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 6)

Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the names of countries. 

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 7)

Câu 8 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Look and fill in the blanks with the names of countries. 

100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2024) có đáp án: My friends (ảnh 8)

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Listen and fill in the blanks. There is one example.

 

 

1. My name is Linda, I’m from America.


2. This is Tom. He’s from 


3. Where is she from? – She’s from 


4. He’s my new friend. He’s from 


5. She isn’t from 

. She’ from 


6. She is from


7. My name’s Linh. I’m from

II. Bài tập Ngữ pháp
Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Where ____ you from?

A. am 

B. is 

C. are 

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Where ____ he from?

A. am 

B. is 

C. are 

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_______ you from Thailand?

A. am 

B. is 

C. are 

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Her name ________ Anna.

A. am 

B. is 

C. are 

Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

I _______ from Viet Nam.

A. am 

B. is 

C. are 

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

_____ she from Britain?

A. Am 

B. Is 

C. Are 

Câu 7 : Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Rearrange the given words to make correct sentences.

from 

He 

Britain. 

is 

Câu 8 : Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Match.

1. What’s your name?

2. Are they from England?

3. Where are you from?

4. Where is she from?

A. She is from Brazil.

B. My name is Lisa.

C. No, they aren’t.

D. I’m from Viet Nam.

Xem thêm các bài Bài tập Tiếng anh lớp 4 Global Success hay, chi tiết khác:

Bài tập Unit 1: My friends

Bài tập Unit 2: Time and daily routines

Bài tập Unit 3: My week

Bài tập Unit 4: My birthday party

Bài tập Unit 5: Things we can do

Bài tập Unit 6: Our school facilities

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang