Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Khoa học tự nhiên Lớp 8

20 câu Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 10 (Kết nối tri thức) có đáp án: Oxide

By Admin Lop12.com 16/02/2026 0

Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 10: Oxide

Phần 1: 15 câu Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 10: Oxide

Câu 1. Chất nào sau đây là oxide base?

A. CO2.                        

B. BaO.                       

C. SO3.                        

D. Ba(OH)2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

BaO là oxide base.

Câu 2. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A. Fe2O3.

B. NaCl.

C. CO2.                                                                                      

D. HNO3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Fe2O3 là oxide base (basic oxide) nên tác dụng được với HCl.

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

Câu 3. Oxide lưỡng tính có đặc điểm là

A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

B. vừa tác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

C. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

D. chỉ tác dụng được với muối.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Oxide lưỡng tính vừa tác dụng với dung dịch base, vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

Câu 4. Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

A. Fe2O3.

B. CaO.

C. SO3.                                                                                      

D. Al2O3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Al2O3 là oxide lưỡng tính.

Câu 5. Trong các chất: KCl, CaO, HNO3, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

A. 1.                              B. 2.                          

C. 3.                               D. 4.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Có 4 oxide trong dãy là: CaO; CO2; MgO; CuO.

Câu 6. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

A. Muối.                      

B. Acid.                       

C. Base.                       

D. Oxide.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

X là oxide.

Câu 7. Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

B. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

C. không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

D. chỉ tác dụng được với muối.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Oxide acid (acidic oxide) tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

Câu 8. Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

A. CO2.                        

B. CO.                         

C. C2O.                        

D. H2CO3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Carbon dioxide: CO2.

Câu 9. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. Na2O.                      

B. CaO.                       

C. SO2.                        

D. Fe2O3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

SO2 là oxide acid (acidic oxide) nên tác dụng được với dung dịch NaOH.

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O.

Câu 10. Oxide base (basic oxide) có đặc điểm là

A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

B. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

C. không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

D. chỉ tác dụng được với muối.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Oxide base (basic oxide) tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

Câu 11. Trong các oxide: CaO, HCl, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng basic oxide/oxide base là

A. 3.                              B. 4.                          

C. 5.                               D. 6.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các basic oxide/oxide base là: CaO; FeO; MgO; Na2O.

Câu 12. SO2 là

A. oxide acid.

B. oxide base.

C. oxide trung tính.

D. oxide lưỡng tính.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

SO2 là oxide acid (acidic oxide).

Câu 13. Dãy các chất đều là oxide base?

A. CuO, CO2, CaO. Na2O.                                     

B.  CO2, SO2, P2O5, N2O5.

C. CuO, MgO, K2O, CaO.                                     

D. CO2, CaO, FeO, CuO.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dãy các chất đều là oxide base: CuO, MgO, K2O, CaO.        

Câu 14. Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là

A. CuO.               

B. SO2.                 

C. MgO.               

D. Al2O3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

R hoá trị II nên oxide có công thức RO.

Tỉ lệ oxygen: 

Vậy R là Mg, oxide là MgO.

Câu 15. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là

A. CO rắn.

B. SO2 rắn.

C. CO2 rắn.

D. H2O rắn.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nước đá khô là CO2 ở trạng thái rắn.

Phần 2: Lý thuyết KHTN 8 Bài 10: Oxide

I. Khái niệm về oxide

1. Khái niệm về oxide

– Oxide là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

2. Phân loại oxide

– Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể phân thành hai loại: oxide kim loại và oxide phi kim. Oxide kim loại được tạo thành từ phản ứng của kim loại với oxygen, ví dụ như phản ứng giữa Ba và O2 tạo ra BaO. Oxide phi kim được tạo thành từ phản ứng của phi kim với oxygen, ví dụ như phản ứng giữa C và O2 tạo ra CO2.

– Dựa vào tính chất hoá học, oxide có thể phân thành bốn loại: oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính và oxide trung tính.

– Quy tắc gọi tên oxide

+ Với nguyên tố chỉ có một hoá trị, ta đặt tên nguyên tố trước oxide, ví dụ như Sine oxide (ZnO).

+ Nguyên tố nhiều hoá trị: Tên nguyên tố (hoá trị của nguyên tố) + oxide

+ Cách đặt tên oxide của phi kim nhiều hoá trị:

+ (Tiền tố chỉ số nguyên tử của nguyên tố) Tên nguyên tố + (tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen) oxide

+ (Tiền tố mono là một, đi là hai, trẻ là ba, tetra là bốn)

Ví dụ: FeO đọc là iron(II) oxide, CO đọc là carbon monoxide hoặc carbon(II) oxide, CO2 đọc là carbon dioxide hoặc carbon(IV) oxide

II. Tính chất hoá học

1. Oxide acid

– Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

– Khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, ban đầu dung dịch vẩn đục do tạo muối CaCO3 không tan.

– Các oxide acid (như SO2, SO3, P2O5…) phản ứng với dung dịch base tạo thành muối và nước. 

Ví dụ: SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O.

– Để kiểm tra tính chất của oxide acid, ta có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách cho bột đá vôi và dung dịch hydrochloric acid vào ống nghiệm, sau đó dẫn khí carbon dioxide vào để tạo thành khí carbonic, quan sát hiện tượng xảy ra.

2. Oxide base

– Các oxide base (như CuO, Na2O, CaO…) phản ứng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. 

Ví dụ: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.

– Để kiểm tra tính chất của oxide base, ta có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách cho bột CuO và dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm, sau đó quan sát hiện tượng xảy ra.

Oxide lưỡng tính:

Oxide lưỡng tính (như Al2O3, ZnO…) tác dụng được với cả dung dịch acid và dung dịch base tạo thành muối và nước. Ví dụ: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O.

3. Oxide trung tính

Oxide trung tính (như CO, N2O…) không tác dụng với dung dịch acid và dung dịch base, không tạo muối.

Sơ đồ tư duy KHTN 8 Bài 10: Oxide

Lý thuyết KHTN 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Oxide (ảnh 1)

Xem thêm các bài Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 9: Base. Thang pH

Trắc nghiệm Bài 10: Oxide

Trắc nghiệm Bài 11: Muối

Trắc nghiệm Bài 12: Phân bón hóa học

Trắc nghiệm Bài 13: Khối lượng riêng

Trắc nghiệm Bài 15: Áp suất trên một bề mặt

Tags : Tags Trắc nghiệm KHTN 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 15 (Kết nối tri thức): Áp suất trên một bề mặt

Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 31 (Kết nối tri thức): Hệ vận động ở người

Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 47 (Kết nối tri thức): Bảo vệ môi trường

20 câu Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 18 (Kết nối tri thức) có đáp án: Tác dụng làm quay của lực. Moment lực

20 câu Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 36 (Kết nối tri thức) có đáp án: Điều hòa môi trường trong của cơ thể người

Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 16 (Kết nối tri thức): Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển

Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 32 (Kết nối tri thức): Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người

20 câu Trắc nghiệm KHTN 8 Bài 1 (Kết nối tri thức) có đáp án: Sử dụng một số hóa chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Sử dụng một số hóa chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm
  2. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Phản ứng hóa học
  3. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Mol và tỉ khối chất khí
  4. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Dung dịch và nồng độ
  5. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học
  6. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Tính theo phương trình hóa học
  7. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
  8. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Acid
  9. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Base. Thang pH
  10. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Oxide
  11. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Muối
  12. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Phân bón hóa học
  13. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 13 (Kết nối tri thức): Khối lượng riêng
  14. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 14 (Kết nối tri thức): Thực hành xác định khối lượng riêng
  15. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 15 (Kết nối tri thức): Áp suất trên một bề mặt
  16. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 16 (Kết nối tri thức): Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển
  17. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 17 (Kết nối tri thức): Lực đẩy Archimedes
  18. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Tác dụng làm quay của lực. Moment lực
  19. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 19 (Kết nối tri thức): Đòn bẩy và ứng dụng
  20. Giải SGK Khoa học tự nhiên 8 Bài 20 (Kết nối tri thức): Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz