Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 7: The world of mass media Adverbial clauses of manner and result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ cách thức và mệnh đề kết quả) Một mệnh đề trạng ngữ là một mệnh đề phụ thuộc có chức năng như một trạng ngữ. Có nhiều loại mệnh đề trạng ngữ […]

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization LESSON 1 1. area /ˈeəriə/ (n) diện tích As cities grow, their land area also increases and there’s less space for wildlife. (Khi các thành phố phát triển, diện tích rừng cũng tăng lên và có ít không gian hơn cho động vật hoang dã.) 2. grid /ɡrɪd/ (n) mạng

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: Urbanization – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 6: Artificial intelligence Active and passive causatives (Thể sai khiến chủ động và bị động) – Thể sai khiến chủ động được sử dụng khi chủ ngữ nhờ tân ngữ làm việc gì đó. Nghĩa của nó lúc này là “nhờ ai làm việc gì”. have + tân ngữ

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity LESSON 1 1. capital /ˈkæpɪtl/ (n) thủ đô The capital city of Vietnam is Hanoi. (Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.) 2. fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (adj) hấp dẫn, thú vị Different cultures are so fascinating. There’s so much we can learn about. (Văn hóa khác nhau rất hấp

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Cultural Diversity – iLearn Smart World Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 5: The world of work – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 5: The world of work Ngữ pháp: Câu đơn, câu ghép, câu phức Simple, compound, and complex sentences (review and extension) (Câu đơn, câu ghép và câu phức – ôn tập và mở rộng) – Một câu đơn gồm một mệnh đề độc lập. Ví dụ: My brother didn’t

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 5: The world of work – Global Success Đọc thêm »

1000 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2 (Global Success 2025) có đáp án: A multicultural world

Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2: A multicultural world I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. 1. A. naked B. looked C. booked D. hooked 2. A. concerned B. raised C. developed D. maintained 3. A. appeared B. agreed C. coughed D. loved 4. A. sacrificed B.

1000 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 2 (Global Success 2025) có đáp án: A multicultural world Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. acquire /əˈkwaɪə(r)/ (v) có được, đạt được 2. analysis /əˈnæləsɪs/ (n) sự phân tích 3. competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj) tính cạnh tranh 4. in-demand /ɪn dɪˈmɑːnd/ (adj) có nhu cầu 5. passion /ˈpæʃn/ (n) niềm đam mê 6. satisfaction

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: Lifelong Learning – iLearn Smart World Đọc thêm »

100 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: Life stories we admire

Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories we admire Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. childhood   B. biography C. marriage    D. biological Question 2. A. admire         B. achievement         C. adopt         D. army Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word

100 Bài tập Tiếng Anh 12 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: Life stories we admire Đọc thêm »

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success

Ngữ pháp Tiếng anh 12 Unit 4: Urbanisation Ngữ pháp: Thì hiện tại hoàn thành & So sánh kép I. Present perfect (review and extension) (Thì hiện tại hoàn thành – ôn tập & mở rộng) – Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành để miêu tả sự việc đã bắt đầu trong quá

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. carry out /’kæri ‘aut/ (phr.v) tiến hành, thực hiện 2. catch up on /kætʃ ʌp ɒn/ (phr.v) làm bù một việc gì đó 3. deal with /diːl wɪð/ (phr.v) đối phó, giải quyết với 4.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career – iLearn Smart World Đọc thêm »

Lên đầu trang