Bài tập Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng , chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ thu được ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Chiều dài thửa ruộng đó là:
Diện tích thửa ruộng đó là:
gấp số lần là:
(lần)
Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số ki-lô-gam ngô là:
tạ
Đáp số: tạ.
Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết viên gạch hình vuông có cạnh , biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.
Vậy diện tích căn phòng đó là .
Đáp án
Đáp án đúng là 36
Lời giải:
Diện tích một viên gạch là:
Diện tích căn phòng đó là:
Đáp số:
Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:

Diện tích hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Đổi
Diện tích hình chữ nhật trên là:
Đáp số: .
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu () thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là <
Lời giải:
Ta có:
Mà
Do đó
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Ta có nên .
Vậy: .
Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Ba mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là.
Đáp án
Đáp án đúng là 32965
Lời giải:
Ba mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là .
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là
Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 40
Lời giải:
Ta có:
Nhẩm:
Do đó
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là
Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 1200
Lời giải:
Ta có:
Nên
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là
Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 300
Lời giải:
Ta có:
Nên
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 10 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
70 000 cm2 =m2
Đáp án
Đáp án đúng là 7
Lời giải:
Ta có: 70 000 cm2 = 7 m2
Vậy số cần điền vào ô trống là 7
Câu 11 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống
16 cm2 =mm2
Đáp án
Đáp án đúng là 1600
Lời giải:
Ta có 16 cm2 = 1600 mm2
Vậy số cần điền vào ô trống là 1600
Câu 12 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
2dm2 4 mm2 =mm2
Đáp án
Đáp án đúng là 20004
Lời giải:
2dm2 4 mm2 = 20004 mm2
Vậy số cần điền vào ô trống là 20004
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 17: Yến, tạ, tấn
Bài tập Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Bài tập Bài 19: Giây, thế kỉ
Bài tập Bài 20: Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng
Bài tập Bài 21: Luyện tập chung
Bài tập Bài 22: Phép cộng các số có nhiều chữ số