Bài tập Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Câu 1 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:
36000 – 8000 =
Đáp án
Đáp án đúng là 28000
Lời giải:
Nhẩm: 36 nghìn – 8 nghìn = 28 nghìn
Viết: 36000 – 8000 = 28000
Vậy số cần điền vào ô trống là 28000.
Câu 2 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:
47000 + 5000 – 18000 =
Đáp án
Đáp án đúng là 34000
Lời giải:
47000 + 5 000 – 18000 = 52000 – 18000 = 34000
Vậy số cần điền vào ô trống là 34000
Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính giá trị biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là D
Lời giải:
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
Tính nhẩm:
Đáp án
Đáp án đúng là 27000
Lời giải:
Ta có: nghìn
Thực hiện nhẩm:
nghìn nghìn.
nghìn = .
Do đó
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
A.
B.
C.
Đáp án
Đáp án đúng là C
Lời giải:
Ta có:
Mà .
Vậy .
Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 21276
Lời giải:

.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 7 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Giá trị của biểu thức là:
23840 – 3170 x 4 =
Đáp án
Đáp án đúng là 11160
Lời giải:
23840 – 3170 x 4 = 23840 – 12680 = 11160
Vậy số cần điền vào ô trống là 11160
Câu 8 :

Vựa trái cây của cô Ba nhập về 3 xe sầu riêng gồm 2 xe to và 1 xe nhỏ. Mỗi xe to chở 4 500 kg sầu riêng và xe nhỏ chở 2 800 kg sầu riêng. Khối lượng sầu riêng vựa trái cây của cô Ba đã nhập về là:
- A.
11 800 kg
- B.
7 300 kg
- C.
10 800 kg
- D.
6 300 kg
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Số kg sầu riêng 2 xe to chở là:
4 500 x 2 = 9 000 (kg)
Khối lượng sầu riêng vựa trái cây của cô Ba nhập về là:
9 000 + 2 800 = 11 800 (kg)
Đáp số: 11 800 kg sầu riêng
Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tìm biết:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: .
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Vậy .
Câu 11 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết .
Vậy
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Vây đáp án đúng điền vào ô trống là .
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Bài tập Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Bài tập Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Bài tập Bài 4: Biểu thức chữ
Bài tập Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính
Bài tập Bài 6: Luyện tập chung