Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ Toán lớp 3

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Tính chất phép cộng:

a + b = b + a

a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c)

2. Tính chất phép trừ:

a – (b + c) = a – b – c = a – c – b

a – (b – c) = a – b + c = a + c – b

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức, tìm thành phần của phép cộng hoặc phép trừ

Dạng 2: Vận dụng để giái toán có lời văn.

Dạng 3: Vận dụng tính chất của phép cộng hoặc phép trừ để tính thuận tiện.

Ví dụ 1: Tính bằng cách thuận tiện

a) 3286 + 1581 + 109 + 1024

= (3286 + 1024) + (1581 + 109)

= 4310 + 1690

= 6000

b) 2020 – (2020 – 1996)

= 2020 – 2020 + 1996

= 1996

Dạng 4: Vận dụng mối quan hệ tăng (giảm) giữa các thành phần của phép cộng.

Ví dụ 2: Tổng của hai số là 1024. Nếu số hạng thứ nhất tăng 125 đơn vị và số hạng thứ hai giảm đi 146 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Bài làm:

Tổng mới là:

1024 + 125 – 146 = 1003

Đáp số: 1003

Ví dụ 3: Hai số có hiệu là 4201. Nếu giữ nguyên số trừ và bớt ở số bị trừ đi 495 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

Bài làm:

Hiệu mới là:

4201 – 495 = 3706

Đáp số: 3706

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Tìm , biết:

a) x – 23462 = 27192

b) 56874 – x = 13424 + 22382

c) 15273 – x – 5647 = 3248

d) x – 2283 + 5432 = 11234

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện:

a) 4973 + 1031 + 207 + 269

b) 6967 – 3200 – 967

c) 4988 – (2030 – 1012)

d) 2981 – (981 + 900)

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 3.  Một trường tiểu học có 300 học sinh nam và 367 học sinh nữ. Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi số vở học sinh nữ nhận được hơn số vở học sinh nam nhận được là bao nhiêu quyển.

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 4. Hiệu hai số bằng 975. Nếu giảm số bị trừ đi 121 đơn vị và tăng số trừ 302 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

LUYỆN TẬP

Bài 1. Tính nhẩm:

20000 + 30000 + 40000 =

50000 – 30000 + 10000 =

60000 + 20000 – 10000 =

20000 + 20000 + 50000 =

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

21238 + 45461 + 493

12934 + 15516 + 298

86234 – 2163 – 2314

73432 – 1134 – 3341

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 3. Điền dấu (<;>;=) thích hợp vào chỗ trống:

50000 + 4745 ….. 54745

3647 + 4885 ….. 73774 – 65457

24563 + 56372 ….. 80929

49599 – 24885 ….. 12899 + 5994

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 4. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được phép tính đúng:

1*6* + 4*7 = *794

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

3**4 + *144 = 997*

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

59**  *88 = *261

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

*8*2  *80 = 138*

………………………………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang