Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Tiếng Anh Lớp 4

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends

Ngữ pháp Unit 1

1. Hỏi – đáp về việc ai đó đến từ đâu

Câu hỏi:

Where is/are + S + from? (… đến từ đâu vậy?)

Câu trả lời:

S + am/is/are + from + địa điểm. (… đến từ ….)

Ví dụ:

– Where are you from? (Bạn đến từ đâu vậy?)

  I’m from Viet Nam. (Tớ đến từ Việt Nam.)

– Where is she from? (Cô ấy đến từ đâu vậy?)

  She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật Bản.)

2. Cách sử dụng động từ to be

Động từ to be ở thì hiện tại có 3 dạng: am, is, are. Cách dùng cụ thể như sau:

– I + am

– He/She/It? Danh từ số ít/1 tên riêng duy nhất + is

– We/You/They/Danh từ số nhiều + 2 tên riêng trở lên + are

Ví dụ:

– Where are John and Jess from? (John và Jess đến từ đâu?)

  They’re from America. (Họ đến từ Mỹ.)

– Where is your new friend from? (Người bạn mới của bạn đến từ đâu?)

   He’s from Australia. (Anh ấy đến từ Úc.)

Unit 1 Lesson 1 trang 10, 11

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 1)

Lời giải:

a.

Hello. I’m Minh. I’m from Viet Nam. Where are you from? (Xin chào. Tôi là Minh. Tôi đến từ Việt Nam. Bạn đến từ đâu vậy ?)

Hello, Minh. I’m Mary. I’m from America. (Xin chào Minh. Tôi là Mary. Tôi đến từ Mỹ.)

b.

Hi. I’m Lucy. I’m from Britain. Where are you from? (Xin chào. Tôi là Lucy. Tôi đến từ Anh. Bạn đến từ đâu?)

Hi, Lucy. I’m Ben. I’m from Australia. (Chào Lucy. Tôi là Ben. Tôi đến từ Úc.)

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 2)

Phương pháp giải:

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from…. (Tôi đến từ….)

Lời giải:

a.

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Britain. (Tôi đến từ Anh.)

b.

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Viet Nam. (Tôi đến từ Việt Nam.)

c.

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)

d.

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)

3. Let’s talk.

(Hãy nói.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 3)

Phương pháp giải:

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from…. (Tôi đến từ….)

Lời giải:

– Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

   I’m from England. (Tôi đến từ Anh.)

– Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

   I’m from Viet Nam. (Tôi đến từ Việt Nam.)

– Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

   I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)

– Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

   I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)

4. Listen and number.

(Nghe và điền số.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 4)

5. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 5)

Lời giải:

1. I’m Minh. I’m from Viet Nam. (Tôi là Minh. Tôi đến từ Việt Nam.)

2. I’m Mary. I’m from USA. (Tôi là Mary. Tôi đến từ Mỹ.)

3. Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Britain. (Tôi đến từ Anh.)

4. Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)

6. Let’s sing.

(Hãy hát cùng nhau.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 6)

Where are you from?

Hello. I’m Minh.

I’m from Viet Nam.

Hello, Lucy. Where are you from?

I’m from Britain.

Hello, Mary. Where are you from?

I’m from America.

Hello, Ben. Where are you from?

I’m from Australia.

Lời giải:

Tạm dịch:

Bạn đến từ đâu?

Xin chào. Tôi là Minh.

Tôi đến từ Việt Nam.

Xin chào, Lucy. Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ nước Anh.

Xin chào mary. Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ Mỹ.

Chào Ben. Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ Úc.

Unit 1 Lesson 2 trang 12, 13

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 7)

Lời giải:

a. Who’s that? (Kia là ai?)

It’s my new friend. (Đó là bạn mới của tôi.)

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật.)

b. Who’s that? (Kia là ai?)

It’s my new friend. (Đó là bạn mới của tôi.)

Where’s he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He’s from Singapore. (Anh ấy đến từ Singapore.)

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 8)

Phương pháp giải:

Where’s she/he from? (Cô ấy/Anh ấy đến từ đâu?) 

She’s/He’s from ______. (Cô ấy/Anh ấy đến từ ______.) 

Lời giải:

a.

Where’s he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He’s from Singapore. (Anh ấy đến từ Singapore.)

b.

Where’s he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He’s from Malaysia. (Anh ấy đến từ Mã Lai.)

c.

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái.)

d.

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật.)

3. Let’s talk. 

(Hãy cùng nói.) 

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 9)

Phương pháp giải:

Where’s she/he from? (Cô ấy/Anh ấy đến từ đâu?) 

She’s/He’s from ______. (Cô ấy/Anh ấy đến từ ______.) 

Lời giải:

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái.)

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật.)

4. Listen and tick.

(Nghe và tích.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 10)

5. Look, complete and read.

(Nhìn, hoàn thành và đọc.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 11)

Lời giải:

1.

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Japan. (Cô ấy đến từ Nhật.)

2.

Where’s he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He’s from Singapore. (Anh ấy đến từ Singapore.)

3.

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái.)

4.

Where’s he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He’s from Malaysia. (Anh ấy đến từ Ma-lai-xi-a.)

6. Let’s play. 

(Cùng chơi nào.) 

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 12)

Phương pháp giải:

Cách chơi: Mời 5-6 bạn, mỗi bạn cầm một bảng ghi tên 1 quốc gia. Các bạn cầm bảng tên quốc gia không cho ai biết mình đang cầm bảng tên quốc gia gì. Cử 1 bạn hỏi từng bạn một xem các bạn ấy đến từ đâu, ghi kết quả vào một tờ giấy. 

Unit 1 Lesson 3 trang 14, 15

1. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 13)

Lời giải:

America: nước Mỹ

I’m from America. (Tôi đến từ nước Mỹ.)

Australia: nước Úc

She’s from Australia. (Cô ấy đến từ nước Úc.)

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 14)

3. Let’s chant.

(Hãy hát theo.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 15)

 

America, America.

Mary’s from America.

She’s from America.

Australia, Australia.

Ben’s from Australia

He’s from Australia.

Lời giải:

Tạm dịch:

Mỹ, Mỹ.

Mary đến từ Mỹ.

Cô ấy đến từ Mỹ.

Úc, Úc.

Ben’s từ Úc

Anh ấy đến từ Úc.

4. Read and tick True or False.

(Đọc và tích True hoặc False.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 16)

Phương pháp giải:

Hello, I am Minh. I am nine years old. I am from Viet Nam. I have two new friends, Tony and Laura. Tony is from America. Laura is from Australia. They are friendly. 

Tạm dịch:

Xin chào, tôi là Minh. Tôi chín tuổi. Tôi đến từ Việt Nam. Tôi có hai người bạn mới, Tony và Laura. Tony đến từ Mỹ. Laura đến từ Úc. Họ rất thân thiện.

Lời giải:

1. T

2. T

3. F

3.F

1. Minh is nine years old. (Minh 9 tuổi.)

2. Minh is from Viet Nam. (Minh đến từ Việt Nam.)

3. Tony is from Australia. (Tony đến từ Úc.)

4. Laura is from America. (Laura đến từ Mĩ.)

5. Let’s write.

(Hãy viết.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 17)

Lời giải:

Hello. My name is Minh. I am nine years old. I am from Viet Nam.

This is my friend, Matt. He is from America. And this is Yukiko. She is from Japan.

Tạm dịch:

Xin chào, tôi là Minh. Tôi chín tuổi. Tôi đến từ Việt Nam.

Matt là bạn của tôi. Anh ấy đến từ Mỹ. Và đây là Yukiko. Cô ấy đến từ Nhật.

6. Project.

(Dự án.)

Giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: My friends | Global Success (ảnh 18)

Lời giải:

Pupil cards (thẻ học sinh)

Name (Tên): Wanarat

Age (Tuổi): 15

Country (Quốc gia): Thailand (Thái Lan)

Xem thêm các bài giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Global Success hay, chi tiết khác:

Starter

Unit 1: My friends

Unit 2: Time and daily routines

Unit 3: My week

Unit 4: My birthday party

Tags : Tags Giải Tiếng Anh lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 20 (Global Success 2025) có đáp án: At summer camp
  2. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 (Global Success 2025) có đáp án: The animal world
  3. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 18: (Global Success 2025) có đáp án: At the shopping centre
  4. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 17 (Global Success 2025) có đáp án: In the city
  5. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 16 (Global Success 2025) có đáp án: Weather
  6. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 (Global Success 2025) có đáp án: My family’s weekends
  7. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 14 (Global Success 2025) có đáp án: Daily activities
  8. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 13 (Global Success 2025) có đáp án: Appearance
  9. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 (Global Success 2025) có đáp án: Jobs
  10. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 (Global Success 2025) có đáp án: My home
  11. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 (Global Success 2025) có đáp án: Our summer holidays
  12. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 9 (Global Success 2025) có đáp án: Our sports day
  13. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 (Global Success 2025) có đáp án: My favourite subjects
  14. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 7 (Global Success 2025) có đáp án: Our timetables
  15. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 6 (Global Success 2025) có đáp án: Our school facilities
  16. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 (Global Success 2025) có đáp án: Things we can do
  17. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 (Global Success 2025) có đáp án: My birthday party
  18. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 (Global Success 2025) có đáp án: My week
  19. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 (Global Success 2025) có đáp án: Time and daily routines
  20. 100 Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 (Global Success 2025) có đáp án: My friends

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ