Giải SBT Tiếng anh lớp 3 Self-check 4 trang 99 Fun time
1 (trang 99 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Ask and answer (Hỏi và trả lời)

Đáp án:
1. monkey; swinging | 2. you see; an elephant | 3. Yes, I do. |
4. ships; two | 5. She’s cycling. |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Con khỉ đang làm gì?
– Nó đang đu.
2. Bạn có thể thấy gì?
– Tớ có thể thấy một con voi.
3. Bạn có con gấu bông nào không?
– Có, tớ có.
4. Bạn có bao nhiêu tàu thuỷ?
– Tớ có 2.
5. Cô ấy đang làm gì?
– Cô ấy đang đạp xe.
2 (trang 99 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Do the puzzle (Giải đố)

Đáp án:
