Giải SBT Tiếng anh lớp 3 Unit 20 trang 93 Sentence patterns
1 (trang 93 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
1. e | 2. a | 3. c | 4. d | 5. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang ở sở thú.
2. Bạn có thể nhìn thấy gì?
3. Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.
4. Con vẹt đang làm gì?
5. Nó đang đếm.
2 (trang 93 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Đáp án:
1. the zoo | 2. What | 3. see | 4. What’s | 5. climbing | 6. doing |
Hướng dẫn dịch:
Bill: Bạn đang ở đâu?
Mai: Tớ đang ở sở thú.
Bill: Bạn có thể thấy gì?
Mai: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ và một con công.
Bill: Con hổ đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang trèo cây.
Bill: Con công đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang múa.
3 (trang 93 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Make sentences (Tạo các câu)
Đáp án:
1. We can see an elephant.
2. The parrot is counting.
3. What can you see at the zoo?
4. What is the horse doing?
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng ta có thể nhìn thấy một con voi.
2. Con vẹt đang đếm.
3. Bạn có thể nhìn thấy gì ở sở thú?
4. Con ngựa đang làm gì?