Giải Unit 7 trang 33 Sentence patterns
1 (trang 33 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
1. c | 2. d | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Mời ngồi!
2. Mời đứng lên!
3. Mời vào!
4. Vui lòng mở sách ra!
2 (trang 33 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
1. d | 2. c | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Chào buổi sáng, cô Hoa.
– Chào cả lớp. Mời ngồi!
2. Em có thể vào được không?
– Có, em có thể.
3. Đây có phải là Ben?
– Không, không phải vậy. Đó là Bill.
4. Em có thể nói tiếng Việt không?
– Không, em không thể. Vui lòng nói tiếng Anh!
3 (trang 33 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Make sentences (Tạo các câu)
Đáp án:
1. May I come in?
2. May I open the book?
3. May I speak Vietnamese?
4. May I go out?
Hướng dẫn dịch:
1. Em có thể vào không?
2. Em có thể mở cuốn sách không?
3. Em có thể nói tiếng Việt không?
4. Em có thể ra ngoài không?