Giải Unit 6 trang 29 Sentence patterns
1 (trang 29 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Read and match (Đọc và nối)

Đáp án:
1. b | 2. c | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Kia có phải phòng nhạc của chúng ta không?
2. Đây có phải phòng học của bạn không?
3. Đúng vậy.
4. Hãy cùng đến sân chơi.
2 (trang 29 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Đáp án:
1. computer room
2. school
3. gym
4. Let’s go
Hướng dẫn dịch:
1. Kia là phòng máy tính của chúng ta.
2. A: Đây có phải trường bạn không? – B: Đúng vậy.
3. Hãy cùng đến phòng tập.
4. A: Hãy cùng đến phòng vẽ. – Được rồi, đi thôi.
3 (trang 29 Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3): Make sentences (Tạo các câu)
Đáp án:
1. Is that your classroom?
2. Yes, it is.
3. Let’s go to the playground.
4. Is this our library?
Hướng dẫn dịch:
1. Đó có phải là lớp học của bạn không?
2. Đúng vậy.
3. Hãy ra sân chơi.
4. Đây có phải là thư viện của chúng ta không?