• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
Bạn đang ở:Trang chủ / Trường Đại học / Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia

Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia

27/06/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU)

Đại học Cần Thơ (Can Tho University – CTU) là một trong những trường đại học trọng điểm quốc gia, nằm tại thành phố Cần Thơ – trung tâm của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Được thành lập năm 1966, sau hơn 50 năm xây dựng và phát triển, CTU đã khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ hàng đầu của khu vực và cả nước.

Với bề dày lịch sử và truyền thống “Tôn nghiêm – Trách nhiệm – Sáng tạo – Hội nhập”, Đại học Cần Thơ không ngừng nỗ lực để trở thành đại học nghiên cứu đẳng cấp khu vực và quốc tế.

Sứ mệnh và Tầm nhìn

Sứ mệnh

Đào tạo nhân lực chất lượng cao, thực hiện nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung cấp dịch vụ khoa học – công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Tầm nhìn

Đến năm 2030, Đại học Cần Thơ trở thành đại học nghiên cứu đẳng cấp khu vực, có uy tín quốc tế; là trung tâm đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ hàng đầu trong các lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản, công nghệ thực phẩm, môi trường, công nghệ thông tin và các ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội – nhân văn.

Các nhóm ngành đào tạo nổi bật

Đại học Cần Thơ đào tạo đa dạng các trình độ: Đại học, Cao đẳng, Thạc sĩ, Tiến sĩ trong hơn 100 chuyên ngành. Dưới đây là các nhóm ngành mạnh:

1. Nông – Lâm – Thủy sản (Ngành truyền thống mạnh nhất)

  • Agronomy (Khoa học đất – Trồng trọt)
  • Plant Protection (Bảo vệ thực vật)
  • Animal Husbandry & Veterinary (Chăn nuôi – Thú y)
  • Aquaculture (Nuôi trồng thủy sản)
  • Fisheries (Thủy sản khai thác)
  • Forestry (Lâm nghiệp)
  • Biotechnology (Công nghệ sinh học nông nghiệp)

2. Công nghệ Thực phẩm

  • Food Technology (Công nghệ chế biến thực phẩm)
  • Food Science & Nutrition (Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng)
  • Food Safety Management (Quản lý an toàn thực phẩm)

3. Môi trường & Tài nguyên thiên nhiên

  • Environmental Science (Khoa học môi trường)
  • Environmental Engineering (Kỹ thuật môi trường)
  • Natural Resource Management (Quản lý tài nguyên thiên nhiên)
  • Climate Change (Biến đổi khí hậu)

4. Công nghệ Thông tin & Truyền thông

  • Computer Science (Khoa học máy tính)
  • Information Technology (Công nghệ thông tin)
  • Software Engineering (Kỹ thuật phần mềm)
  • Data Science (Khoa học dữ liệu)
  • Artificial Intelligence (Trí tuệ nhân tạo)

5. Kỹ thuật – Công nghệ

  • Mechanical Engineering (Cơ khí chế tạo máy)
  • Electrical & Electronic Engineering (Điện – Điện tử)
  • Automation & Control Engineering (Tự động hóa)
  • Civil Engineering (Xây dựng)
  • Chemical Engineering (Công nghệ hóa học)
  • Materials Engineering (Kỹ thuật vật liệu)

6. Kinh tế – Quản trị – Quản lý

  • Business Administration (Quản trị kinh doanh)
  • Accounting & Auditing (Kế toán – Kiểm toán)
  • Finance & Banking (Tài chính – Ngân hàng)
  • Economics (Kinh tế học)
  • Marketing (Marketing)
  • International Business (Kinh doanh quốc tế)
  • Rural Development (Phát triển nông thôn)

7. Luật

  • Law (Luật học) – Chuyên ngành: Luật kinh tế, Luật quốc tế, Luật môi trường, Luật đất đai…

8. Sư phạm – Ngoại ngữ

  • Pedagogy (Sư phạm): Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, GDCD, Tin học…
  • English Language (Ngôn ngữ Anh)
  • Japanese Language (Ngôn ngữ Nhật)
  • Korean Language (Ngôn ngữ Hàn)

9. Y – Dược – Sinh học

  • General Medicine (Y đa khoa)
  • Pharmacy (Dược học)
  • Nursing (Điều dưỡng)
  • Public Health (Y tế cộng đồng)
  • Biomedical Engineering (Kỹ thuật y sinh)

10. Khoa học Xã hội & Nhân văn

  • Sociology (Xã hội học)
  • Political Science (Khoa học chính trị)
  • Psychology (Tâm lý học)
  • Journalism & Communication (Báo chí & Truyền thông)
  • Tourism & Hospitality (Du lịch & Khách sạn)

Khối thi xét tuyển

Đại học Cần Thơ tổ chức xét tuyển theo nhiều phương thức, phù hợp với từng nhóm ngành:

Nhóm ngành Khối thi chính Môn kết hợp
Nông – Lâm – Thủy sản, Môi trường, Công nghệ thực phẩm, Y – Dược, Sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa) A01, B00, D07, D90
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật – Công nghệ A00 (Toán, Lý, Hóa) A01, D01, D07, D90
Kinh tế – Quản trị, Luật, Du lịch, Sư phạm (khối xã hội) D01 (Văn, Toán, Anh) D07, D14, D90, D96
Sư phạm (khối tự nhiên), Ngoại ngữ A00, A01, D01, D07 D14, D90, D96

Phương thức xét tuyển 2024-2025

Đại học Cần Thơ áp dụng 4 phương thức xét tuyển chính:

1. Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ GD&ĐT)

  • Thí sinh đạt giải thưởng Olympic quốc gia, Olympic quốc tế
  • Thí sinh tốt nghiệp loại Giỏi, Xuất sắc cấp tỉnh/thành phố
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo chính sách (vùng khó khăn, dân tộc thiểu số…)

2. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT 2024
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi khối + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm xét tuyển phải ≥ Điểm chuẩn của ngành

3. Xét tuyển dựa trên hồ sơ học tập (Học bạ)

  • Xét trung bình điểm 5 học kỳ (HK1,2 lớp 10; HK1,2 lớp 11; HK1 lớp 12)
  • Yêu cầu: Học lực tốt trở lên, hạnh kiểm Tốt, không môn nào dưới trung bình
  • Áp dụng cho hầu hết các ngành (trừ Y đa khoa, Dược học, một số ngành đặc thù)

4. Xét tuyển kết hợp (Điểm thi THPT + Học bạ / Đánh giá năng lực)

  • Kết hợp điểm thi THPT (trọng số 70%) + Điểm học bạ/Đánh giá năng lực (trọng số 30%)
  • Một số ngành tổ chức phỏng vấn, kiểm tra kỹ năng thực hành

Học phí Đại học Cần Thơ năm 2024-2025

(Đơn vị: Triệu đồng/năm – Tham khảo, có thể thay đổi theo quy định mới nhất)

Nhóm ngành Học phí năm (trọn gói) Ghi chú
Nông – Lâm – Thủy sản, Môi trường, Công nghệ thực phẩm 18 – 22 triệu Theo quy định mức học phí công lập
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật – Công nghệ 20 – 25 triệu Có thể cao hơn đối với chương trình chất lượng cao
Kinh tế – Quản trị, Luật, Du lịch, Sư phạm 16 – 20 triệu
Y đa khoa 28 – 32 triệu Chương trình chuẩn
Dược học, Điều dưỡng, Y tế cộng đồng 22 – 26 triệu
Chương trình chất lượng cao / Tiên tiến / Liên kết quốc tế 35 – 60 triệu Tùy chương trình cụ thể

Lưu ý: Sinh viên được hưởng miễn giảm học phí theo chính sách của Nhà nước và trường (học bổng khuyến khích học tập, học bổng cho sinh viên vùng khó khăn, dân tộc thiểu số…).

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ các năm (Tham khảo)

Điểm chuẩn thay đổi hàng năm tùy thuộc vào độ khó đề thi, số lượng thí, chỉ, chỉ tiêu và nguyện vọng. Dưới đây là điểm chuẩn một số ngành nhóm năm 2023 (xét tuyển trên điểm thi THPT):

Ngành / Chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 2023 Khối thi
Y đa khoa 7720101 28.50 A00, A01, B00, D07
Dược học 7720201 26.00 A00, A01, B00, D07
Điều dưỡng 7720301 24.00 A00, A01, B00, D07
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 7480101 27.00 A00, A01, D01, D07
Công nghệ thông tin 7480201 25.50 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm 7480231 24.50 A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu 7480241 25.00 A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 24.50 D01, D07, D14, D90
Kế toán 7340301 24.00 D01, D07, D14, D90
Tài chính – Ngân hàng 7340201 24.00 D01, D07, D14, D90
Luật học 7380101 25.50 D01, D07, D14, D90
Sư phạm Toán học 7140201 23.00 A00, A01, D01, D07
Sư phạm Tiếng Anh 7140228 25.00 D01, D07, D14, D96
Khoa học đất (Agronomy) 7620101 21.00 A00, A01, B00, D07
Bảo vệ thực vật 7620102 20.50 A00, A01, B00, D07
Chăn nuôi – Thú y 7620103 20.00 A00, A01, B00, D07
Nuôi trồng thủy sản 7620121 20.00 A00, A01, B00, D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 22.00 A00, A01, B00, D07
Khoa học môi trường 7850101 21.50 A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật môi trường 7510331 21.00 A00, A01, D01, D07
Cơ khí chế tạo máy 7510201 20.50 A00, A01, D01, D07
Điện – Điện tử 7510401 20.50 A00, A01, D01, D07
Kiến trúc 7580101 23.00 A00, A01, D01, D07
Xây dựng công trình 7580131 20.50 A00, A01, D01, D07
Du lịch & Khách sạn 7810101 21.50 D01, D07, D14, D90

* Điểm chuẩn năm 2024 sẽ được công bố sau kỳ thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh tham khảo điểm năm trước để định hướng đăng ký nguyện vọng.

Thế mạnh của Đại học Cần Thơ

  1. Vị thế hàng đầu vùng Mekong: Là trường đại học lớn nhất, uy tín nhất Đồng bằng sông Cửu Long, đóng vai trò then chốt trong phát triển nhân lực cho khu vực.
  2. Mạnh về Nông – Lâm – Thủy sản: Top 1 cả nước về đào tạo và nghiên cứu nông nghiệp, thủy sản; nhiều chương trình đạt chuẩn quốc tế (AUN-QA, ABET, HCERES).
  3. Cơ sở vật chất hiện đại: Hơn 300 phòng lab, nhà kính, trang trại thực hành, trung tâm dữ liệu, thư viện số hiện đại; khu 캠pus 2 (Cơ sở 2) rộng 100ha tại huyện Cờ Đỏ.
  4. Hợp tác quốc tế rộng khắp: Có quan hệ với 150+ đối tác tại 30+ quốc gia; nhiều chương trình liên kết đào tạosong bằng với Úc, Mỹ, Pháp, Nhật, Hàn, Đài Loan…
  5. Nghiên cứu khoa học mạnh: Nhiều đề tài cấp nhà nước, cấp bộ, quốc tế; xuất bản hàng trăm bài báo ISI/Scopus/năm; sở hữu nhiều bằng sáng chế hữu ích.
  6. Hệ thống học viện, khoa, viện nghiên cứu đa dạng: 9 học viện, 6 khoa, 3 viện nghiên cứu, 1 trung tâm đào tạo quốc tế, đáp ứng nhu cầu đào tạo đa trình độ, đa ngành.
  7. Việc làm cao: Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp > 85% trong 6 tháng; nhiều doanh nghiệp lớn đến tuyển dụng trực tiếp tại trường.
  8. Học phí công lập hợp lý: Được hỗ trợ bởi Ngân sách nhà nước, học phí thấp hơn đáng kể so với các trường tư thục, nhiều chính sách học bổng, tài chính cho sinh viên khó khăn.
  9. Môi trường học tập năng động: Nhiều CLB, đội nhóm sinh viên, hoạt động ngoại khóa, khởi nghiệp, tình nguyện sôi nổi; văn hóa “CTU – Nơi khơi dậy tài năng”.

Thông tin liên hệ

Đại học Cần Thơ (Can Tho University)

📍 Cơ sở 1: 3/2 Street, Xuan Khanh Ward, Ninh Kieu District, Can Tho City

📍 Cơ sở 2 (Cơ sở mới): 3/2 Street, Co Do District, Can Tho City

📞 Điện thoại: (+84) 292 3839 383 / 3839 384

📧 Email: ctudt@ctu.edu.vn (Phòng Đào tạo) / tuyensinh@ctu.edu.vn (Phòng Tuyển sinh)

🌐 Website: https://ctu.edu.vn

🌐 Cổng thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.ctu.edu.vn

📘 Fanpage: facebook.com/ctu.edu.vn

📱 Zalo OA: Đại học Cần Thơ (Tìm kiếm “Đại học Cần Thơ” trên Zalo)

Kết luận

Đại học Cần Thơ là lựa chọn lý tưởng cho các bạn học sinh muốn theo học các ngành Nông – Lâm – Thủy sản, Công nghệ thực phẩm, Môi trường, CNTT, Kỹ thuật, Kinh tế, Luật, Sư phạm, Y – Dược… tại một môi trường đào tạo chất lượng, học phí hợp lý và cơ hội việc làm rộng mở. Với sứ mệnh “Đào tạo nhân tài – Tạo ra tri thức – Phục vụ xã hội”, CTU không ngừng nỗ lực để trở thành điểm đến tin cậy cho thế hệ trẻ vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Cập nhật thông tin chi tiết nhất về chỉ tiêu, điểm chuẩn, phương thức xét tuyển năm 2024 tại website tuyển sinh: tuyensinh.ctu.edu.vn

Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học đa ngành, Điểm chuẩn đại học, trường đại học, tuyển sinh đại học

Bài liên quan:

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam
  • 2. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 3. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 4. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026
  • 5. Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) – Tuyển sinh 2024

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Cần Thơ (CTU) – Trường đại học đa ngành trọng điểm quốc gia 27/06/2026
  • Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026 27/06/2026

Danh mục

Mục lục

  • 1. Giới thiệu Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) – Trường đào tạo giáo viên hàng đầu Việt Nam
  • 2. Giới thiệu Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 3. Giới thiệu Đại học Nông nghiệp TP.HCM (NLU) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024
  • 4. Giới thiệu Đại học Y Dược TP.HCM (UMP) – Điểm chuẩn, Ngành đào tạo, Học phí, Phương thức xét tuyển 2026
  • 5. Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) – Tuyển sinh 2024
  • 6. Giới thiệu Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) – Tuyển sinh, Điểm chuẩn, Học phí, Ngành đào tạo 2024-2025
  • 7. Giới thiệu Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Hà Nội (HUST)

Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.