Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Lifelong learning – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Lifelong learning Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa adequate a /ˈædɪkwət/ thỏa đáng, phù hợp e-learning n /ˈiː lɜːnɪŋ/ hình thức học trực tuyến employable a /ɪmˈplɔɪəbl/ có thể được thuê làm việc facilitate v /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện thuận lợi flexibility n /ˌfleksəˈbɪləti/ tính linh […]

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 10: Lifelong learning – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: Career paths – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: Career paths Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa advice n /ədˈvaɪs/ lời khuyên ambition n /æmˈbɪʃn/ hoài bão, khát vọng, tham vọng career n /kəˈrɪə(r)/ nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp career adviser n     come up with phr.v   tìm thấy/ nảy ra (ý tưởng/

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 9: Career paths – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: Wildlife conservation – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: Wildlife conservation I. GETTING STARTED 1. enclosure /ɪnˈkləʊʒə(r)/ (n) nhốt, rào lại I’ve just seen a monkey in the enclosure. (Tôi vừa nhìn thấy một con khỉ trong chuồng.) 2. primate /ˈpraɪ.meɪt/ (n) linh trưởng No, primates are a group of mammals that includes not just monkeys, but also humans and apes.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 8: Wildlife conservation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: The world of mass media I. GETTING STARTED 1. publicity /pʌbˈlɪs.ə.ti/ (n) công khai I’m in charge of the publicity for the event. (Tôi phụ trách quảng bá cho sự kiện.) 2. advert /ˈæd.vɜːt/ (n) quảng cáo Why don’t you place an advert in the local newspaper? (Tại sao bạn không đặt

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 7: The world of mass media – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Artificial intelligence I. GETTING STARTED 1. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj) hào hứng I’m so excited as I’ve never met a talking robot before. (Tôi rất phấn khích vì tôi chưa bao giờ gặp một robot biết nói trước đây.) 2. interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/ (collocatio) tương tác với Can we interact with them?

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 6: Artificial intelligence – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work I. GETTING STARTED 1. shift /ʃɪft/ (n) ca làm việc My dad is a factory worker, so he works in shifts. (Bố tôi là công nhân nhà máy nên ông làm việc theo ca.) 2. put up /pʊt/ /ʌp/ (phr.v) thể hiện Getting up in front

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation I. GETTING STARTED 1. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n) sự đô thị hóa This is part of the process of urbanisation. (Đây là một phần của quá trình đô thị hóa.) 2. traffic jam /’træfɪk dʒæm/ (n) tắc đường The more crowded the area becomes, the worse traffic jams get, especially during rush hour.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living I. GETTING STARTED 1. carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n.p) khí thải carbon It says here that classrooms will be judged on the following: raising environmental awareness, reducing our carbon footprint, and using resources efficiently. (Ở đây nói rằng các lớp học sẽ được đánh giá dựa

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world I. GETTING STARTED 1. cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) văn hóa Yes, it’s a way to learn about cultural diversity, particularly by tasting food from different countries. (Đúng vậy, đó là một cách để tìm hiểu về sự đa dạng văn hóa, đặc biệt là bằng cách nếm thử

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life stories we admire – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life stories we admire I. GETTING STARTED 1. medicine /ˈmedsn/ (n) y học, thuốc She studied medicine in Ha Noi and volunteered to join the army at the age of 24, working as a surgeon during the resistance war against the US. (Cô học y khoa ở Hà Nội, tình

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 1: Life stories we admire – Global Success Đọc thêm »

Lên đầu trang