Tiếng Anh Lớp 6

Giải SGK Tiếng anh 6 Unit 8: Sports and games | Global Success

Giải Tiếng anh lớp 6 Unit 8: Sports and games Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh lớp 6 Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa aerobics n /eəˈrəʊ.bɪks/ thể dục nhịp điệu career n /kəˈrɪər/ nghề nghiệp, sự nghiệp competition n /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ cuộc đua congratulation n /kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ lời chúc mừng equipment n /ɪˈkwɪp.mənt/ thiết bị,

100 Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8 (Global Success 2025) có đáp án: Sports and games

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8: Sports and games Bài 1: Chuyển các câu sau về thì quá khứ đơn: 1. We move to a new house. ……….……….……….……….……….……….……….……….……….………. 2. They bring a sandwich. ……….……….……….……….……….……….……….……….……….………. 3. He doesn’t do the homework. ……….……….……….……….……….……….……….……….……….………. 4. They sell cars. ……….……….……….……….……….……….……….……….……….………. 5. Does he visit his friends? ……….……….……….……….……….……….……….……….……….………. 6.

100 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 (Global Success 2025) có đáp án: Sports and games

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Sports and games 1. Trắc nghiệm Từ vựng: Sports and games Câu 1: Match the words with suitable pictures. 1. tennis                                                                     2. basketball                                                               3. baseball                                                                  4. soccer                                                                     5. rugby                                                                      Hướng dẫn giải Đáp án:  Giải thích: 1. tennis: môn quần vợt 2. basketball: môn bóng rổ 3. baseball: môn

Giải SGK Tiếng anh 6 Unit 7: Television | Global Success

Giải Tiếng anh lớp 6 Unit 7:Television Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh lớp 6 Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa animated (film) adj /ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/ hoạt hình cartoon n /kɑːˈtuːn/ phim hoạt hình channel n /ˈtʃæn.əl/ kênh (truyền hình) character n /ˈkær.ək.tər/ nhân vật clever adj /ˈklev.ər/ không ngoan, thông minh clip n /klɪp/

Lên đầu trang