Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work I. GETTING STARTED 1. shift /ʃɪft/ (n) ca làm việc My dad is a factory worker, so he works in shifts. (Bố tôi là công nhân nhà máy nên ông làm việc theo ca.) 2. put up /pʊt/ /ʌp/ (phr.v) thể hiện Getting up in front […]

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 5: The world of work – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 4: Holidays and tourism – Friends Global

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Holidays and tourism Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa B&B n /ˌbiː en ˈbiː/ Nơi lưu trú nhỏ (chỉ bao gồm giường ngủ và ăn sáng) Backpacking n /ˈbækˌpæk.ɪŋ/ Chuyến du lịch ba lô, chuyến dã ngoại Caravan n /ˈkær.ə.væn/ Nhà di động (cho các kì

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 4: Holidays and tourism – Friends Global Đọc thêm »

Giải SGK Tiếng anh 12 Unit 5: Lifelong Learning | iLearn Smart World

Giải Tiếng anh 12 Unit 5: Lifelong Learning Unit 5 lesson 1 trang 50, 51, 52, 53 Let’s Talk! (trang 50 sgk Tiếng Anh 12 Smart World) In pairs: Look at the pictures. What are these people learning? Why do some people continue to learn after finishing school? (Theo cặp: Quan sát các bức tranh.

Giải SGK Tiếng anh 12 Unit 5: Lifelong Learning | iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation I. GETTING STARTED 1. urbanisation /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n) sự đô thị hóa This is part of the process of urbanisation. (Đây là một phần của quá trình đô thị hóa.) 2. traffic jam /’træfɪk dʒæm/ (n) tắc đường The more crowded the area becomes, the worse traffic jams get, especially during rush hour.

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 4: Urbanisation – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 3: Customs and culture – Friends Global

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Customs and culture Từ mới Phiên âm Định nghĩa 1. abide by (phr v) /əˈbaɪd baɪ/ : tuân theo 2. complement (v) /ˈkɒmplɪment/ : bổ sung 3. depict (v) /dɪˈpɪkt/ : miêu tả 4. ensemble (n) /ɒnˈsɒmbl/ : nhóm nhạc công 5. fiddle (n) /ˈfɪdl/ : vĩ

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 3: Customs and culture – Friends Global Đọc thêm »

Giải SGK Tiếng anh 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career | iLearn Smart World

Giải Tiếng anh 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career Unit 4 Lesson 1 lớp 12 trang 39, 40, 41, 42 Let’s Talk! (trang 39 sgk Tiếng Anh 12 Smart World) In pairs: Look at the pictures. What are these people doing? What else can people do at university to help them succeed and

Giải SGK Tiếng anh 12 Unit 4: Graduation and Choosing a Career | iLearn Smart World Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living I. GETTING STARTED 1. carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n.p) khí thải carbon It says here that classrooms will be judged on the following: raising environmental awareness, reducing our carbon footprint, and using resources efficiently. (Ở đây nói rằng các lớp học sẽ được đánh giá dựa

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 3: Green living – Global Success Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Problems – Friends Global

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: Problems Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa Assertive adj /əˈsɜː.tɪv/ Tự tin, quả quyết At stake idiom /ət steɪk/ Đang bị đe dọa Bitter adj /ˈbɪt.ər/ Cay đắng, chua xót Break with phr v /breɪk wɪð/ Kết thúc, đoạn tuyệt Contender n /kənˈten.dər/ Đối thủ Crisis

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Problems – Friends Global Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world I. GETTING STARTED 1. cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) văn hóa Yes, it’s a way to learn about cultural diversity, particularly by tasting food from different countries. (Đúng vậy, đó là một cách để tìm hiểu về sự đa dạng văn hóa, đặc biệt là bằng cách nếm thử

Từ vựng Tiếng anh lớp 12 Unit 2: A multicultural world – Global Success Đọc thêm »

Lên đầu trang