Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 5

Giải SGK Toán lớp 5 trang 45, 46, 47 Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật | Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 14/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 5 trang 45, 46, 47 Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Giải Toán lớp 5 trang 45 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 45 Bài 1: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có:

a) Chiều dài 7 dm, chiều rộng 5 dm và chiều cao 4 dm.

b) Chiều dài 6,5 cm, chiều rộng 3,5 cm và chiều cao 5 cm.

Lời giải:

a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (7 + 5) × 2 × 4 = 96 (dm2)

b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (6,5 + 3,5) × 2 × 5 = 100 (cm2)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 45 Bài 2: Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 4 m và sâu 1,5 m. Người ta muốn ốp gạch men xung quanh thành bể bơi. Tính phần diện tích được ốp gạch men (diện tích mạch vữa không đáng kể).

Lời giải:

Diện tích phần được ốp gạch men là:

(10 + 4) × 2 × 1,5 = 42 (m2)

Đáp số: 42 m2.

Giải Toán lớp 5 trang 46 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 46 Bài 1: Tính diện tích toàn phần của mỗi hình hộp chữ nhật dưới đây.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (30 + 20) × 2 × 40 = 4 000 (cm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật là: 30 × 20 × 2 = 1 200 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 4 000 + 1 200 = 5 200 (cm2)

b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (25 + 50) × 2 × 25 = 3 750 (cm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật là: 25 × 50 × 2 = 2 500 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 3 750 + 2 500 = 6 250 (cm2)

c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (35 + 30) × 2 × 25 = 3 250 (cm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật là: 35 × 30 × 2 = 2 100 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: 3 250 + 2 100 = 5 350 (cm2)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 46 Bài 2: Chọn câu trả lời đúng.

Chiếc hộp nào dưới đây có diện tích toàn phần lớn nhất?

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật A là: (1,5 + 2) × 2 × 2,3 = 16,1 (dm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật A là: 1,5 × 2 × 2 = 6 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật A là: 16,1 + 6 = 22,1 (dm2)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật B là: (3,7 + 3) × 2 × 1 = 13,4 (dm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật B là: 3,7 × 3 × 2 = 22,2 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật B là: 13,4 + 22,2 = 35,6 (dm2)

Đổi: 13 cm = 1,3 dm; 25 cm = 2,5 dm; 10 cm = 1 dm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật C là: (1,3 + 2,5) × 2 × 1 = 7,6 (dm2)

Diện tích hai đáy của hình hộp chữ nhật C là: 1,3 × 2,5 × 2 = 6,5 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật C là: 7,6 + 6,5 = 14,1 (dm2)

Có 35,6 dm2 > 22,1 dm2 > 14,1 dm2

Vậy hình B có diện tích toàn phần lớn nhất.

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 46 Bài 1: Tính diện tích xung quanh của mỗi hình hộp chữ nhật dưới đây.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (3 + 4) × 2 × 9 = 126 (cm2)

b) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (5 + 4) × 2 × 7 = 126 (cm2)

Giải Toán lớp 5 trang 47 Tập 2

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 47 Bài 2: Các bể cá dưới đây được làm bằng kính và thiết kế dạng hình hộp chữ nhật không nắp. Hãy tính diện tích kính được sử dụng để làm các bể cá đó.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

a) Diện tích kính xung quanh là: (2 + 1) × 2 × 1 = 6 (m2)

Diện tích kính mặt đáy là: 2 × 1 = 2 (m2)

Diện tích kính được sử dụng để làm bể cá là: 6 + 2 = 8 (m2)

b) Diện tích kính xung quanh là: (200 + 100) × 2 × 200 = 120 000 (cm2)

Diện tích kính mặt đáy là: 200 × 100 = 20 000 (cm2)

Diện tích kính được sử dụng để làm bể cá là: 120 000 + 20 000 = 140 000 (cm2)

c) Diện tích kính xung quanh là: (15 + 4) × 2 × 5 = 190 (dm2)

Diện tích kính mặt đáy là: 15 × 4 = 60 (dm2)

Diện tích kính được sử dụng để làm bể cá là: 190 + 60 = 250 (dm2)

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 47 Bài 3: Mỗi khuôn bánh chưng có dạng một hình hộp chữ nhật không có hai đáy như hình bên.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Hỏi từ thanh gỗ dưới đây có thể làm được khuôn bánh chưng với kích thước như trên hay không?

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Lời giải:

Diện tích xung quanh của khuôn bánh chưng là: (16,5 + 16,5) × 2 × 4 = 264 (cm2)

Diện tích thanh gỗ là: 4 × 55 = 220 (cm2)

Vì 264 cm2 > 220 cm2 nên từ thanh gỗ không thể làm được khuôn bánh chưng với kích thước như trên.

Giải Toán lớp 5 Tập 2 trang 47 Bài 4: Mỗi bạn Mai, Việt, Nam dùng bốn hình lập phương nhỏ như nhau có độ dài cạnh là 1 dm và xếp được các hình dưới đây.

Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (trang 44) | Giải Toán lớp 5

Hỏi bạn nào xếp được hình hộp chữ nhật có:

a) Diện tích xung quanh lớn nhất?

b) Diện tích toàn phần bé nhất?

Lời giải:

a) Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật Mai xếp là: (1 + 1) × 2 × 4 = 16 (dm2)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật Việt xếp là: (1 + 4) × 2 × 1 = 10 (dm2)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật Nam xếp là: (2 + 2) × 2 × 1 = 8 (dm2)

Vậy Mai xếp được hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh lớn nhất.

b) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Mai xếp là: 16 + 1 × 1 × 2 = 18 (dm2)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Việt xếp là: 10 + 4 × 1 × 2 = 18 (dm2)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Nam xếp là: 8 + 2 × 2 × 2 = 16 (dm2)

Vậy Nam xếp được hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bé nhất.

Xem thêm các bài giải bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 49: Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ

Bài 50: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Bài 51: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

Bài 52: Thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài 53: Thể tích của hình lập phương

Bài 54: Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối

 

Tags : Tags Giải bài tập SGK Toán lớp 5
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 35
  2. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 34
  3. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 33
  4. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 32
  5. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 31
  6. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 30
  7. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 29
  8. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 28
  9. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 27
  10. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 26
  11. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 25
  12. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 24
  13. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 23
  14. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 22
  15. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 21
  16. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 20
  17. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 19
  18. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 18
  19. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 17
  20. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 16

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ