Bài tập Bài 40: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân
Câu 1 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
Sửu viết: “ ”. Sửu viết đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Đáp án B
Lời giải chi tiết :
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
Nên : “”.
Vậy Sửu viết đúng.
Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho . Vậy
Lời giải chi tiết :
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
Do đó:
Mà nên .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
Do đó ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó nên
Mà:
Do đó ta có: .
Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải là .
Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho biểu thức: Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
A.
B.
C.
D.
Đáp án D
Lời giải chi tiết :
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
Do đó ta có:
Vậy biểu thức có giá trị bằng với biểu thức là .
Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
Do đó
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 7 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án Đúng
Lời giải chi tiết :
Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
Do đó ta có: .
Vậy phép tính đã cho là đúng.
Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
Do đó ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là .
Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:
Lời giải chi tiết :
Ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là .
Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:
Lời giải chi tiết :
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là .
Câu 11 : Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:
…..
Lời giải chi tiết :
Ta có:
Mà
Do đó:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
A.
B.
C.
Đáp án C
Lời giải chi tiết :
Mà
Vậy: .
Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Có phòng học, mỗi phòng có bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Đáp án D
Lời giải chi tiết :
Số học sinh đang ngồi học là:
(học sinh)
Đáp số: học sinh.
Câu 14 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Có thùng bánh trung thu, mỗi thùng có hộp bánh, mỗi hộp có cái bánh.
Vậy có tất cảcái bánh trung thu.
Lời giải chi tiết :
Một thùng có số cái bánh là:
(cái bánh)
Số cái bánh trung thu có tất cả là:
(cái bánh)
Đáp số: cái bánh.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 15 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tìm , biết: .
A.
B.
C.
D.
Đáp án A
Lời giải chi tiết :