Bài tập Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Tám trăm nghìn không trăm mười viết là
Đáp án
Đáp án đúng là 800010
Lời giải:
Số tám trăm nghìn không trăm mười gồm trăm nghìn và chục nên được viết là .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là
Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số đọc là:
A. Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám
B. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám.
C. Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám
D. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Đáp án
Đáp án đúng là B
Lời giải:
Số 563 208 đọc là năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám.
Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Số gồmtrăm nghìn, chục nghìn, nghìn,trăm, chục, đơn vị.
Đáp án
Đáp án đúng là 5, 4, 6, 7
Lời giải:
Số gồm trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Vậy các số cần điền lần lượt từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là: .
Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
A. Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư
B. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi
C. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
D. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám.
Đáp án
Đáp án đúng là D
Lời giải:
Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là 999998.
Số 999998 được đọc là: Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám.
Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Chữ số trong số có giá trị là
Đáp án
Đáp án đúng là 80000
Lời giải:
Chữ số trong số nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Đáp án đúng là A
Lời giải:
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là .
Ta có: số gồm trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Vậy:
Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Đáp án
Đáp án đúng là 540000, 550000
Lời giải:
Ta thấy dãy số đã cho là dãy số cách đều, hai số liền nhau hơn kém nhau đơn vị.
Số hạng thứ tư là: .
Số hạng thứ năm là: .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là .
Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
924576 = 900000 ++ 4000 + 500 ++ 6
Đáp án
Đáp án đúng là 20000, 70
Lời giải:
Ta có 924576 = 900000 + 20000 + 4000 + 500 + 70 + 6
Vậy số cần điền lần lượt là 20000, 70.
Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho số số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số ?
A. Tăng lần
B. Giảm lần
C. Tăng đơn vị
D. Giảm đơn vị
Đáp án
Đáp án đúng là D
Lời giải:
Khi xóa bỏ chữ số ở số ta được số .
Ta có: và .
Vậy nếu xóa bỏ đi chữ số thì số đã cho giảm đi đơn vị.
Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng là
Đáp án
Đáp án đúng là 399999
Lời giải:
Số lớn nhất có chữ số là . Số có tổng các chữ số là .
Mà . Vậy số cần tìm có chữ số.
Số cần tìm là số nhỏ nhất có chữ số nên:
– Nếu chữ số hàng trăm nghìn là thì tổng các chữ số của hàng là hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là: .
(Loại vì số lớn nhất có chữ số có tổng các chữ số bằng )
– Nếu chữ số hàng trăm nghìn là thì tổng các chữ số của hàng là hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là: .
(Loại vì số lớn nhất có chữ số có tổng các chữ số bằng )
– Nếu chữ số hàng trăm nghìn là thì tổng các chữ số của hàng là hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là: .
Mà số có chữ số có tổng các chữ số bằng chỉ có số
Số cần tìm là .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 11 : Hình dưới đây có bao nhiêu tiền?

- A.
570 200 đồng
- B.
722 000 đồng
- C.
470 200 đồng
- D.
572 000 đồng
Đáp án
Đáp án đúng là D
Lời giải:
Hình sẽ trên có 572 000 đồng.
Xem thêm tài liệu Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Bài tập Bài 9: Luyện tập chung
Bài tập Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Bài tập Bài 11: Hàng và lớp
Bài tập Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu
Bài tập Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài tập Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số