Danh sách trường Đại học

Danh sách trường Đại học:
Mỗi trường bao gồm: Tên trường, Mã ngành, Điểm chuẩn theo tổ hợp, Học phí.

Danh sách trường Đại học

Đại học Bách Khoa Hà Nội

BKA

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 28.50 A01: 28.00 D01: 27.50 D09: 28.20
Học phí: 12.000.000 VNĐ/năm

Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

KTDT
Tổ hợp: A00: 27.00 A01: 26.50 D01: 26.00
Học phí: 11.500.000 VNĐ/năm

Kỹ thuật xây dựng

KTXD
Tổ hợp: A00: 25.50 A01: 25.00
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Đại học Kinh tế Quốc dân

NEU

Kinh tế

KT
Tổ hợp: A00: 27.50 A01: 27.00 D01: 28.00 D07: 26.50 D10: 27.80
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Tài chính - Ngân hàng

TCNH
Tổ hợp: A00: 26.50 A01: 26.00 D01: 27.00 D10: 26.80
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Kế toán

KToan
Tổ hợp: A00: 26.00 A01: 25.50 D01: 26.50 D10: 26.20
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Đại học Ngoại thương

FTU

Kinh doanh quốc tế

KDQT
Tổ hợp: A00: 27.00 A01: 26.50 D01: 28.50 D07: 27.00 D10: 27.50
Học phí: 10.000.000 VNĐ/năm

Ngoại ngữ Thương mại

NNTM
Tổ hợp: D01: 27.50 D07: 26.00
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

HUS

Toán học

Toan
Tổ hợp: A00: 26.50 A01: 26.00
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Vật lý

VatLy
Tổ hợp: A00: 25.00 A01: 24.50
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Hóa học

HoaHoc
Tổ hợp: A00: 25.00 B00: 24.00
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

UET

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 28.00 A01: 27.50 D01: 27.00 D09: 27.80
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Khoa học máy tính

KHMT
Tổ hợp: A00: 27.50 A01: 27.00 D01: 26.50 D09: 27.20
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Học viện Ngân hàng

BAC

Tài chính - Ngân hàng

TCNH
Tổ hợp: A00: 25.50 A01: 25.00 D01: 26.00 D10: 25.80
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Kế toán

KToan
Tổ hợp: A00: 24.50 A01: 24.00 D01: 25.00 D10: 24.80
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Đại học Y Hà Nội

HMU

Bác sĩ đa khoa

BSDK
Tổ hợp: A00: 29.00 B00: 28.50
Học phí: 15.000.000 VNĐ/năm

Dược học

Duoc
Tổ hợp: A00: 27.00 B00: 26.50
Học phí: 13.000.000 VNĐ/năm

Đại học Luật Hà Nội

HLU

Luật

Luat
Tổ hợp: C00: 26.50 D01: 25.50 A01: 24.00 D11: 26.00
Học phí: 8.000.000 VNĐ/năm

Luật Kinh tế

LuatKT
Tổ hợp: C00: 25.50 D01: 24.50 A01: 23.00 D11: 25.00
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Đại học Sư phạm Hà Nội

HNUE

Sư phạm Toán

SPToan
Tổ hợp: A00: 24.00 A01: 23.50 D01: 23.00
Học phí: 7.000.000 VNĐ/năm

Sư phạm Văn

SPVan
Tổ hợp: C00: 24.50 D01: 24.00
Học phí: 7.000.000 VNĐ/năm

Sư phạm Tiếng Anh

SPAnh
Tổ hợp: D01: 25.00 D07: 24.00
Học phí: 7.500.000 VNĐ/năm

Đại học Kiến trúc Hà Nội

HAU

Kiến trúc

KienTruc
Tổ hợp: A00: 26.00 V00: 25.00
Học phí: 12.000.000 VNĐ/năm

Quy hoạch đô thị

QHDT
Tổ hợp: A00: 24.50 A01: 24.00
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Đại học Đà Nẵng

DNU

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 26.00 A01: 25.50 D01: 25.00 D09: 25.80
Học phí: 10.000.000 VNĐ/năm

Kinh tế

KT
Tổ hợp: A00: 24.50 D01: 25.00 D10: 24.80
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Du lịch

DuLich
Tổ hợp: D01: 23.50 C00: 23.00
Học phí: 8.000.000 VNĐ/năm

Đại học Huế

HU

Y khoa

YKhoa
Tổ hợp: A00: 26.50 B00: 26.00
Học phí: 14.000.000 VNĐ/năm

Luật

Luat
Tổ hợp: C00: 24.00 D01: 23.50 D11: 23.80
Học phí: 7.500.000 VNĐ/năm

Sư phạm Toán

SPToan
Tổ hợp: A00: 22.50 A01: 22.00 D01: 21.50
Học phí: 6.500.000 VNĐ/năm

Đại học Duy Tân

DTU

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 24.50 A01: 24.00 D01: 23.50 D09: 24.20
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Kỹ thuật điện - Điện tử

KTDT
Tổ hợp: A00: 23.00 A01: 22.50
Học phí: 10.500.000 VNĐ/năm

Quản trị kinh doanh

QTKD
Tổ hợp: A00: 23.50 D01: 24.00 D10: 23.80
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Đại học Quốc gia TP.HCM

VNU-HCM

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 27.50 A01: 27.00 D01: 26.50 D09: 27.20
Học phí: 11.500.000 VNĐ/năm

Kinh tế

KT
Tổ hợp: A00: 26.50 D01: 27.00 D10: 26.80
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Luật

Luat
Tổ hợp: C00: 25.50 D01: 25.00 D11: 25.20
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Đại học Bách Khoa TP.HCM

HCMUT

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 28.00 A01: 27.50 D01: 27.00 D09: 27.80
Học phí: 12.000.000 VNĐ/năm

Kỹ thuật cơ khí

KTCK
Tổ hợp: A00: 26.50 A01: 26.00
Học phí: 11.000.000 VNĐ/năm

Kỹ thuật xây dựng

KTXD
Tổ hợp: A00: 25.50 A01: 25.00
Học phí: 10.500.000 VNĐ/năm

Đại học Kinh tế TP.HCM

UEH

Kinh tế

KT
Tổ hợp: A00: 26.00 D01: 26.50 D10: 26.20
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Tài chính - Ngân hàng

TCNH
Tổ hợp: A00: 25.50 D01: 26.00 D10: 25.80
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Kế toán

KToan
Tổ hợp: A00: 25.00 D01: 25.50 D10: 25.20
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Marketing

Marketing
Tổ hợp: D01: 25.00 D10: 24.80
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Đại học Y Dược TP.HCM

UMP

Bác sĩ đa khoa

BSDK
Tổ hợp: A00: 28.50 B00: 28.00
Học phí: 16.000.000 VNĐ/năm

Dược học

Duoc
Tổ hợp: A00: 26.50 B00: 26.00
Học phí: 14.000.000 VNĐ/năm

Điều dưỡng

DieuDuong
Tổ hợp: A00: 23.00 B00: 22.50 D01: 22.00
Học phí: 9.000.000 VNĐ/năm

Đại học Ngoại thương - Cơ sở 2 TP.HCM

FTU-HCM

Kinh doanh quốc tế

KDQT
Tổ hợp: A00: 25.50 D01: 26.50 D10: 26.00
Học phí: 10.000.000 VNĐ/năm

Ngoại ngữ Thương mại

NNTM
Tổ hợp: D01: 26.00 D07: 25.00
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Đại học Tôn Đức Thắng

TDTU

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 25.00 A01: 24.50 D01: 24.00 D09: 24.80
Học phí: 10.500.000 VNĐ/năm

Quản trị kinh doanh

QTKD
Tổ hợp: A00: 24.00 D01: 24.50 D10: 24.20
Học phí: 8.500.000 VNĐ/năm

Luật kinh tế

LuatKT
Tổ hợp: C00: 23.50 D01: 23.00 D11: 23.20
Học phí: 8.000.000 VNĐ/năm

Đại học Cần Thơ

CTU

Công nghệ thông tin

CNTT
Tổ hợp: A00: 24.00 A01: 23.50 D01: 23.00 D09: 23.80
Học phí: 9.500.000 VNĐ/năm

Nông nghiệp

NongNghiep
Tổ hợp: A00: 20.00 B00: 19.50 D01: 19.00
Học phí: 7.000.000 VNĐ/năm

Thủy sản

ThuySan
Tổ hợp: A00: 19.00 B00: 18.50
Học phí: 6.500.000 VNĐ/năm

Hiển thị danh sách 10 trường Đại học lớn tại Việt Nam:

Đại học Bách Khoa Hà Nội
Đại học Kinh tế Quốc dân
Đại học Ngoại thương
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN
Đại học Công nghệ – ĐHQGHN
Học viện Ngân hàng
Đại học Y Hà Nội
Đại học Luật Hà Nội
Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Kiến trúc Hà Nội

Trợ lý AI Hướng nghiệp

Đang online • Powered by Gemini 2.0

AI
Xin chào! 👋 Mình là trợ lý AI hướng nghiệp.

Mình có thể giúp bạn:
  • 🎯 Tư vấn ngành học phù hợp
  • 🏫 Thông tin các trường Đại học
  • 📊 Điểm chuẩn & phương thức xét tuyển 2026
  • 💡 Phân tích kết quả trắc nghiệm Holland
  • 📚 Lộ trình học tập & ôn thi
Bạn muốn hỏi gì nào? 😊
17:24
Lên đầu trang