Giới thiệu
Trường Đại học Thăng Long (tên tiếng Anh: Thang Long University, mã trường: DHTL) được thành lập năm 1988, là trường đại học tư thục ngoài công lập đầu tiên tại Việt Nam. Trường đặt trụ sở chính tại Hà Nội, với cơ sở chính tại số 2 ngõ 67 phố Phùng Khoang, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm. Quy mô đào tạo hiện có khoảng 8000 sinh viên hệ chính quy, với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa dạng các nhóm ngành, bao gồm:
Các khối thi xét tuyển
Trường xét tuyển dựa trên các tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT và tổ hợp môn do trường quy định. Dưới đây là một số tổ hợp chính:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa |
| A01 | Toán, Lý, Anh |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh |
| C00 | Văn, Sử, Địa |
| D01 | Toán, Văn, Anh |
| D07 | Toán, Hóa, Anh |
| D14 | Văn, Sử, Anh |
| D15 | Văn, Địa, Anh |
Phương thức xét tuyển 2026
Trường Đại học Thăng Long dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển năm 2026:
1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Xét tuyển học bạ THPT (dựa vào tổng điểm 3 môn theo tổ hợp hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12).
3. Xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
4. Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
5. Xét tuyển kết hợp (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế + kết quả thi THPT/học bạ).
Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức, điểm xét tuyển lấy theo phương thức cao nhất.
Học phí tham khảo
Học phí hệ chính quy (dự kiến năm 2025-2026) dao động từ 18.000.000 – 26.000.000 đồng/năm học tùy theo ngành. Các ngành Y tế, Công nghệ, Ngôn ngữ thường ở mức cao hơn. Mức học phí có thể điều chỉnh theo từng năm, sinh viên được thông báo cụ thể khi nhập học.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Điểm chuẩn năm 2024 (thang 30, chưa nhân hệ số) của một số ngành tiêu biểu:
| Ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20.0 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 19.0 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 18.5 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00, D07 | 19.5 |
| Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 17.0 |
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận