Giới thiệu Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (tên viết tắt: DUE) được thành lập năm 2005 trên cơ sở Khoa Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng, kế thừa truyền thống đào tạo kinh tế từ năm 1975. Trường là trường đại học công lập, nằm tại trung tâm thành phố Đà Nẵng, với quy mô đào tạo hơn 15.000 sinh viên và học viên sau đại học. DUE là một trong những trường đại học kinh tế hàng đầu tại miền Trung, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa dạng các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế và quản trị, bao gồm:
Các khối thi xét tuyển
Đối với tuyển sinh đại học chính quy, trường xét tuyển theo các tổ hợp môn sau:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| D13 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Các tổ hợp khác có thể mở rộng tùy theo ngành.
Phương thức xét tuyển 2026
Trường dự kiến triển khai nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt:
1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ưu tiên xét tuyển theo đề án riêng của Đại học Đà Nẵng.
2. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ) theo các tổ hợp môn.
4. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
5. Xét tuyển dựa vào chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, …) kết hợp với điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
Các phương thức chi tiết được cập nhật trong Đề án tuyển sinh hàng năm.
Học phí tham khảo
Học phí của trường thuộc nhóm trường công lập, dao động theo từng nhóm ngành:
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (thang 30, không nhân hệ số) cho một số ngành tiêu biểu:
| Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Kinh tế | 25.00 |
| Kinh tế phát triển | 25.20 |
| Quản trị kinh doanh | 25.50 |
| Marketing | 26.00 |
| Kế toán | 25.30 |
| Tài chính – Ngân hàng | 25.80 |
| Kinh doanh quốc tế | 26.20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.90 |
| Luật kinh tế | 24.50 |
| Ngôn ngữ Anh | 25.40 |
Điểm chuẩn các năm tiếp theo có thể biến động tùy vào chỉ tiêu và chất lượng thí sinh.
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận