Giới thiệu Đại học Kinh tế – Đại học Huế
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế (viết tắt HCE) là trường đại học thành viên của Đại học Huế, được thành lập từ năm 1975 với tiền thân là Khoa Kinh tế. Trường thuộc loại hình công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đặc biệt là các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng, kế toán, kiểm toán, luật,… với quy mô hơn 10.000 sinh viên và học viên. Trụ sở chính đặt tại trung tâm thành phố Huế, tọa lạc tại số 100 Hùng Vương, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo ở các bậc đại học, thạc sĩ và tiến sĩ với các nhóm ngành chính:
Ngoài ra, trường còn có các ngành đào tạo bằng tiếng Anh (các chương trình chất lượng cao).
Các khối thi xét tuyển
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| D10 | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
Một số ngành có thể xét thêm tổ hợp D02 (Toán, Văn, Pháp) hoặc D78 (Toán, KHXH, Anh) tuỳ năm.
Phương thức xét tuyển 2026
Trường dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển:
1. Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT (học sinh giỏi, đoạt giải quốc gia, quốc tế).
2. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
3. Xét tuyển học bạ THPT (dựa vào điểm trung bình 3 học kỳ hoặc điểm cả năm lớp 12).
4. Xét tuyển dựa vào chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 45,… kết hợp với điểm THPT hoặc học bạ).
5. Xét tuyển từ kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Huế (tổ chức hàng năm).
Thí sinh có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương thức, mỗi phương thức có tỷ lệ chỉ tiêu riêng.
Học phí tham khảo
Học phí dao động theo nhóm ngành:
Mức học phí trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng năm học, sinh viên nên theo dõi website trường.
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Điểm chuẩn năm 2025 của một số ngành theo phương thức xét điểm THPT:
| Ngành | Điểm chuẩn (thang 30) |
|---|---|
| Kế toán | 24.0 – 25.5 |
| Kiểm toán | 24.5 – 26.0 |
| Tài chính – Ngân hàng | 23.5 – 25.0 |
| Quản trị kinh doanh | 24.0 – 25.5 |
| Marketing | 25.0 – 26.5 |
| Kinh tế | 22.5 – 24.5 |
| Luật kinh tế | 23.0 – 24.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.0 – 24.0 |
Điểm chuẩn có sự chênh lệch giữa các tổ hợp và giữa các năm, thí sinh cần tham khảo bảng chính thức từ trường.
Liên hệ
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế luôn là lựa chọn hàng đầu cho các bạn trẻ yêu thích lĩnh vực kinh tế, mong muốn học tập trong môi trường năng động, chất lượng tại miền Trung.
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận