Giới thiệu Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) – tên tiếng Anh là *Thai Nguyen University of Sciences* (viết tắt TNUS) – là trường đại học công lập trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Tiền thân là Khoa Khoa học Tự nhiên được thành lập năm 1995, trường chính thức được tái thành lập theo Quyết định số 125/2001/QĐ-TTg ngày 10/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường tọa lạc tại phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, với diện tích rộng lớn, cơ sở vật chất khang trang. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và chương trình đào tạo tiên tiến, Trường Đại học Khoa học đã đào tạo hàng ngàn cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, góp phần quan trọng vào sự phát triển của khu vực trung du miền núi phía Bắc và cả nước.
Các ngành đào tạo
Trường đào tạo đa dạng các ngành học thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau, tập trung vào khoa học cơ bản, sư phạm và công nghệ. Các nhóm ngành chính gồm:
Các khối thi xét tuyển
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D90 | Toán, Khoa học Tự nhiên, Tiếng Anh |
Phương thức xét tuyển 2026
Trường dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển đa dạng để tạo điều kiện cho thí sinh:
1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3. Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT (lớp 10, 11, 12 hoặc tổ hợp 3 môn năm lớp 12).
4. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Đại học Thái Nguyên tổ chức.
5. Xét tuyển dựa vào chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, …) kết hợp với điểm THPT.
Học phí tham khảo
Mức học phí hằng năm (năm học 2024-2025) dao động theo nhóm ngành, dự kiến năm 2026 có thể điều chỉnh theo quy định chung:
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo)
Điểm chuẩn năm 2024 của một số ngành tiêu biểu (thang 30 điểm):
| Ngành | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|
| Sư phạm Toán học | 26.50 |
| Sư phạm Ngữ văn | 25.80 |
| Sư phạm Hóa học | 23.70 |
| Công nghệ thông tin | 22.15 |
| Văn học | 20.50 |
| Khoa học Môi trường | 17.00 |
| Toán học | 16.50 |
Liên hệ
Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

Để lại một bình luận