• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Học tập lớp 12

Học tập lớp 12

Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12 - Giải bài tập 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Đại học

Giới thiệu Đại học Quy Nhơn (QNU) – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

05/07/2026 by Admin Lop12.com Để lại bình luận

Giới thiệu Đại học Quy Nhơn

**Trường Đại học Quy Nhơn** (Quy Nhon University – QNU) là trường đại học công lập đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Tiền thân là **Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn** được thành lập năm **1977**, trường được nâng cấp lên thành **Trường Đại học Quy Nhơn** vào năm **2003** theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Trải qua gần 50 năm xây dựng và phát triển, QNU đã vươn lên trở thành một trong những cơ sở giáo dục đại học trọng điểm của khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội.

Trường hiện có cơ sở vật chất hiện đại với khuôn viên rộng lớn, thư viện điện tử, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành và ký túc xá đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên.

Các ngành đào tạo

Đại học Quy Nhơn tuyển sinh **52 ngành/chương trình đào tạo bậc đại học** (51 ngành + 01 chương trình Kế toán định hướng ACCA), bao gồm các nhóm ngành:

Khối Sư phạm

  • Quản lý Giáo dục
  • Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học
  • Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất
  • Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học
  • Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Khối Công nghệ Thông tin

  • Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Khoa học dữ liệu
  • Toán ứng dụng
  • Khối Kinh tế – Tài chính – Quản trị

  • Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Kế toán, Kế toán (Định hướng ACCA)
  • Kiểm toán
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Khối Kỹ thuật – Công nghệ

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
  • Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Bán dẫn)
  • Công nghệ thực phẩm
  • Khối Ngoại ngữ – Du lịch – Văn hóa

  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Văn học
  • Đông phương học
  • Việt Nam học
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn
  • Khối Luật – Khoa học Xã hội & Nhân văn

  • Luật
  • Quản lý nhà nước
  • Tâm lý học giáo dục
  • Công tác xã hội
  • Khối Khoa học Tự nhiên – Môi trường

  • Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)
  • Nông học
  • Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Quản lý đất đai
  • Các khối thi xét tuyển

    Đại học Quy Nhơn xét tuyển đa dạng các tổ hợp môn, phổ biến nhất:

    Tổ hợp Môn thi
    **A00** Toán – Vật lý – Hóa học
    **A01** Toán – Vật lý – Tiếng Anh
    **A02** Toán – Vật lý – Sinh học
    **B00** Toán – Hóa học – Sinh học
    **B08** Toán – Sinh học – Tiếng Anh
    **C00** Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
    **C02** Ngữ văn – Toán – Hóa học
    **C03** Ngữ văn – Toán – Lịch sử
    **C04** Ngữ văn – Toán – Địa lý
    **D01** Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh
    **D07** Toán – Hóa học – Tiếng Anh
    **D09** Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
    **D10** Toán – Địa lý – Tiếng Anh
    **D14** Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh
    **D15** Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh
    **X01 – X74** Các tổ hợp đặc thù (Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tin học…)
    **M00, T00–T06** Tổ hợp năng khiếu (Mầm non, Thể dục thể thao)

    Phương thức xét tuyển 2026

    Theo thông báo tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quy Nhơn, các phương thức xét tuyển dự kiến gồm:

    Phương thức 1 (PT1 – mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Chiếm tỷ lệ lớn trong chỉ tiêu tuyển sinh.
  • Xét điểm bài thi theo tổ hợp môn tương ứng ngành đăng ký.
  • Phương thức 2 (PT2 – mã 200): Xét tuyển theo học bạ THPT

  • Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • **Lưu ý:** Các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm) không xét tuyển phương thức này.
  • Phương thức 3 (PT3 – mã 402A): Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

  • Các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển PT3.
  • Phương thức 4 (PT4 – mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

    Phương thức 5 (PT5 – mã 405): Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2026 với điểm thi năng khiếu

  • Áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.
  • Thí sinh thi năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức.
  • Phương thức 6 (PT6 – mã 301): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế; thí sinh diện ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • > **Lưu ý:** Thí sinh nên đăng ký nhiều phương thức (thi THPT + học bạ + ĐGNL) để tăng cơ hội trúng tuyển.

    Học phí tham khảo

    Học phí tại Đại học Quy Nhơn được thu theo Nghị định của Chính phủ, áp dụng cho năm học 2025–2026:

    Loại chương trình Mức học phí tham khảo
    Chương trình đại trà ~ 14.500.000 – 18.200.000 đồng/năm (tương đương ~ 360.000 – 450.000 đồng/tín chỉ)
    Ngành Sư phạm **Miễn học phí** (theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP) + hỗ trợ sinh hoạt phí
    Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (CNTT, Kỹ thuật điện, Tài chính – Ngân hàng) Theo mức thu riêng
    Kế toán định hướng ACCA Theo mức thu riêng

    > Học phí có thể thay đổi theo từng năm. Thí sinh tra cứu thông báo chính thức trên website **qnu.edu.vn**.

    Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)

    Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển theo **phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2025** tại Đại học Quy Nhơn (thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực):

    Nhóm ngành Sư phạm

    Ngành Điểm chuẩn 2025
    Giáo dục Tiểu học 26,90
    Sư phạm Ngữ văn 26,85
    Sư phạm Lịch sử 27,21
    Sư phạm Địa lý 26,74
    Giáo dục Chính trị 26,65
    Sư phạm Lịch sử – Địa lý 26,40
    Sư phạm Toán học 25,85
    Sư phạm Hóa học 25,30
    Quản lý Giáo dục 25,10
    Sư phạm Vật lý 24,40
    Sư phạm Tiếng Anh 23,59
    Sư phạm Khoa học Tự nhiên 22,50
    Giáo dục Mầm non 21,75
    Sư phạm Sinh học 21,20
    Sư phạm Tin học 20,35
    Giáo dục Thể chất 19,80

    Nhóm ngành Công nghệ Thông tin – Khoa học Dữ liệu

    Ngành Điểm chuẩn 2025
    Công nghệ thông tin 21,50
    Trí tuệ nhân tạo 20,00
    Kỹ thuật phần mềm 19,50
    Khoa học dữ liệu 17,10
    Toán ứng dụng 19,50

    Nhóm ngành Kinh tế – Tài chính – Quản trị

    Ngành Điểm chuẩn 2025
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23,60
    Tài chính – Ngân hàng 22,50
    Kiểm toán 21,80
    Quản trị kinh doanh 21,70
    Kinh tế 21,40
    Kế toán 20,30
    Kế toán ACCA 19,20

    Nhóm ngành Kỹ thuật

    Ngành Điểm chuẩn 2025
    Công nghệ kỹ thuật ô tô 22,20
    Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 21,02
    Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20,77
    Kỹ thuật điện 20,65
    Công nghệ kỹ thuật hóa học 20,50
    Kỹ thuật xây dựng 20,15
    Kỹ thuật cơ khí động lực 20,14
    Công nghệ thực phẩm 20,90
    Vật lý kỹ thuật 18,25

    Nhóm ngành Ngôn ngữ – Du lịch – Văn hóa – Luật

    Ngành Điểm chuẩn 2025
    Văn học 25,29
    Ngôn ngữ Trung Quốc 24,20
    Tâm lý học giáo dục 24,60
    Luật 23,58
    Công tác xã hội 23,70
    Ngôn ngữ Anh 23,00
    Quản lý nhà nước 23,60
    Quản trị khách sạn 22,65
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,25
    Đông phương học 22,30
    Việt Nam học 23,50
    Quản lý tài nguyên và môi trường 20,75
    Quản lý đất đai 17,90
    Hóa học 20,50
    Nông học 15,00

    > **Ghi chú:** Điểm chuẩn mang tính tham khảo. Thí sinh cập nhật điểm chuẩn chính thức tại website **tuyensinh.qnu.edu.vn**.

    Liên hệ

  • **Địa chỉ:** 170 An Dương Vương, Phường Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
  • **Website:** [https://qnu.edu.vn](https://qnu.edu.vn)
  • **Website tuyển sinh:** [https://tuyensinh.qnu.edu.vn](https://tuyensinh.qnu.edu.vn)
  • **Email tuyển sinh:** [email protected]
  • **Điện thoại:** (84-256) 3846156 – 1800 55 88 49
  • **Fax:** (84-256) 3846089
  • —

    *Bài viết mang tính tham khảo, thông tin cập nhật đến tháng 7/2026. Thí sinh nên theo dõi Đề án tuyển sinh chính thức của Trường Đại học Quy Nhơn để có thông tin chính xác nhất.*

    Bài viết được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com dành cho học sinh lớp 12 tham khảo thông tin hướng nghiệp và tuyển sinh.

    Thuộc chủ đề:Trường Đại học Tag với:đại học đa ngành, đại học quy nhơn (qnu), Điểm chuẩn đại học, Khối Báo chí - Truyền thông, Khối Du lịch - Khách sạn, Khối Giao thông - Xây dựng, Khối Khoa học Tự nhiên, Khối KHXH & Nhân văn, Khối Kinh tế - Tài chính, Khối Kỹ thuật - Công nghệ, Khối Luật, Khối Ngôn ngữ, Khối Nông - Lâm - Ngư, Khối Quân sự - Công an, Khối Sư phạm, Khối Văn hóa - Nghệ thuật, Khối Y Dược - Sức khỏe, Khu vực Miền Bắc, Trường Công lập, trường đại học, tuyển sinh đại học

    Bài liên quan:

    • 1. Giới thiệu Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Trường Đại học Việt Đức – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Trường Đại học Công đoàn – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Học viện Phụ nữ Việt Nam – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Reader Interactions

    Để lại một bình luận Hủy

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Sidebar chính

    Bài viết mới

    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-08 20:48:40 08/07/2026
    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-08 14:40:26 08/07/2026
    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-08 14:31:55 08/07/2026
    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-08 05:24:12 08/07/2026
    • Tin giáo dục hôm nay 2026-07-07 16:42:12 07/07/2026

    Danh mục

    Mục lục

    • 1. Giới thiệu Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 2. Giới thiệu Trường Đại học Việt Đức – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 3. Giới thiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 4. Giới thiệu Trường Đại học Công đoàn – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 5. Giới thiệu Học viện Phụ nữ Việt Nam – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 6. Giới thiệu Học viện Hành chính và Quản trị công – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn
    • 7. Giới thiệu Học viện Báo chí và Tuyên truyền – Địa chỉ, Đào tạo, Điểm chuẩn

    Lop12.com (2020 - 2026) Học lớp 12 - Học Toán 12 - Đề thi TN 12.
    Giới thiệu - Liên hệ - Sitemap - Bảo mật - Hướng dẫn.