Giới thiệu Đại học Hồng Đức
Đại học Hồng Đức (Hong Duc University – HDU) là trường đại học công lập đa ngành trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa. Trường được thành lập ngày 24/01/1997 trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp các trường: Đại học Sư phạm Vinh – Phân hiệu Thanh Hóa, Trường Trung học Sư phạm Thanh Hóa, Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật Thanh Hóa và Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa. Trải qua hơn 25 năm phát triển, Đại học Hồng Đức đã trở thành trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học uy tín hàng đầu khu vực Bắc Trung Bộ.
Các ngành đào tạo
Đại học Hồng Đức đào tạo đa dạng các lĩnh vực với gần 40 ngành đại học chính quy:
**Khối Sư phạm:** Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Mầm non, Sư phạm Tiểu học, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất.
**Khối Kinh tế – Quản trị:** Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế, Kinh doanh thương mại.
**Khối Kỹ thuật – Công nghệ:** Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
**Khối Công nghệ thông tin:** Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.
**Khối Nông – Lâm – Sinh:** Nông học, Lâm sinh, Chăn nuôi, Nuôi trồng thủy sản, Công nghệ sinh học.
**Khối Du lịch – Dịch vụ:** Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn.
**Khối Luật – Xã hội:** Luật, Luật Kinh tế, Việt Nam học, Văn hóa học, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc.
**Khối sức khỏe:** Điều dưỡng.
Các khối thi xét tuyển
Đại học Hồng Đức xét tuyển dựa trên nhiều tổ hợp môn, phổ biến nhất:
| Tổ hợp | Môn thi |
|---|---|
| ——– | ——— |
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý |
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lý |
| C15 | Ngữ văn, Toán, Khoa học Xã hội |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D10 | Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
| K01 | Toán, Vật lý, Giáo dục công dân |
Phương thức xét tuyển 2026
Đại học Hồng Đức dự kiến áp dụng các phương thức xét tuyển sau:
1. **Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026:** Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT theo các tổ hợp môn tương ứng.
2. **Xét tuyển học bạ THPT:** Xét điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12) hoặc xét điểm trung bình cả năm lớp 12.
3. **Xét tuyển thẳng:** Theo quy định của Bộ GD&ĐT (thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế; học sinh hệ chuyên…).
4. **Xét tuyển kết hợp:** Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc điểm thi đánh giá năng lực.
Học phí tham khảo
Học phí Đại học Hồng Đức năm học 2025–2026 dao động theo từng nhóm ngành:
| Nhóm ngành | Học phí (VNĐ/tháng) |
|---|---|
| ———— | ——————-: |
| Sư phạm | Miễn học phí (theo Nghị định 116/2020) |
| Kinh tế, Luật, KHXH | ~250.000 – 350.000 |
| Kỹ thuật, CNTT, Nông Lâm | ~300.000 – 400.000 |
| Du lịch, Ngôn ngữ | ~300.000 – 400.000 |
| Điều dưỡng | ~350.000 – 450.000 |
*Lưu ý: Mức học phí trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng năm và theo quy định của Nhà nước.*
Điểm chuẩn các ngành (tham khảo năm 2025)
| Ngành | Điểm chuẩn (theo THPT) |
|---|---|
| ——- | ———————: |
| Sư phạm Toán học | 26.50 |
| Sư phạm Vật lý | 24.00 |
| Sư phạm Hóa học | 24.50 |
| Sư phạm Sinh học | 24.00 |
| Sư phạm Ngữ văn | 26.00 |
| Sư phạm Lịch sử | 24.50 |
| Sư phạm Địa lý | 24.00 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 26.00 |
| Sư phạm Mầm non | 22.00 |
| Sư phạm Tiểu học | 26.50 |
| Giáo dục Chính trị | 24.00 |
| Giáo dục Thể chất | 20.00 |
| Quản trị kinh doanh | 21.00 |
| Kế toán | 21.50 |
| Tài chính – Ngân hàng | 20.50 |
| Kinh tế | 20.50 |
| Công nghệ thông tin | 23.00 |
| Khoa học máy tính | 22.50 |
| Kỹ thuật điện | 19.00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 18.50 |
| Kỹ thuật cơ khí | 18.50 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 19.00 |
| Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 20.00 |
| Luật | 21.00 |
| Luật Kinh tế | 21.50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 21.00 |
| Quản trị khách sạn | 21.00 |
| Ngôn ngữ Anh | 23.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.00 |
| Nông học | 17.00 |
| Lâm sinh | 16.50 |
| Chăn nuôi | 16.50 |
| Nuôi trồng thủy sản | 16.50 |
| Công nghệ sinh học | 18.00 |
| Điều dưỡng | 21.50 |
| Việt Nam học | 18.00 |
*Điểm chuẩn trên là mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (thang 30, đã bao gồm điểm ưu tiên). Các ngành Sư phạm áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.*
Liên hệ
Bài đăng được thực hiện bởi hệ thống tự động của Lop12.com. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ trường trực tiếp để được cập nhật chính xác nhất.

Để lại một bình luận