Unit 7 – Language – ANH 10 – KN

Tóm tắt bài

1.1. Unit 7 Lớp 10 Pronunciation Task 1

Listen and repeat. Pay attention to the syllable with the primary stress. (Lắng nghe và lặp lại. Chú ý đến âm tiết có trọng âm chính.)

1. application

2. communication

3. economic

4. explanation

5. population

6. independent

7. possibility

8. participation

Guide to answer

1. application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

2. communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/

3. economic /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/

4. explanation /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

5. population /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/

6. independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

7. possibility /ˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/

8. participation /pɑːˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/

1.2. Unit 7 Lớp 10 Pronunciation Task 2

Listen and the primary stress in the words in bold. Then practise saying the sentences.

1. Viet Nam is a member of different international organisations.

2. Our responsibility is to help the most disadvantaged children.

3. This organisation aims to promote environmental profection.

4. UNICEF aims to create educational opportunities for all children.

Guide to answer

1. Viet Nam is a member of different international /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ organisations /ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/.

2. Our responsibility /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ is to help the most disadvantaged /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒd/ children.

3. This organisation /ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/ aims to promote environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ profection.

4. UNICEF aims to create educational /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl/ opportunities /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ for all children.

Tạm dịch

1. Việt Nam là thành viên của các tổ chức quốc tế khác nhau.

2. Trách nhiệm của chúng tôi là giúp đỡ những trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất.

3. Tổ chức này nhằm mục đích thúc đẩy khám phá môi trường.

4. UNICEF nhằm tạo cơ hội giáo dục cho tất cả trẻ em.

1.3. Unit 7 Lớp 10 Vocabulary Task 1

Match the words in bold with their meanings in the box. (Nối các từ in đậm với nghÄ©a của chúng trong ô trống.)

A. intends

B. is pleased to accept

C. go into

D. encourage

E. promised

1. Because we are a member of the WTO, our goods can enter more markets.

2. Organising diferent festivals helps Viet Nam promote local custorns and values.

3. UNICEF particularly aims to support the most disadvantaged children.

4. UNDP has committed to provide Viet Nam with technical support and advice.

5. Viet Nam welcomes foreign businesses who want to invest in the economy.

Guide to answer

1. C

2. D

3. A

4. E

5. B

Tạm dịch

1. Vì chúng tôi là thành viên của WTO, hàng hóa của chúng tôi có thể vào nhiều thị trường hơn.

2. Tổ chức các lễ hội khác nhau giúp Việt Nam quảng bá các giá trị và di sản địa phương.

3. UNICEF đặc biệt hướng tới hỗ trợ những trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất.

4. UNDP đã cam kết cung cấp cho Việt Nam sự hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật.

5. Việt Nam hoan nghênh các doanh nghiệp nước ngoài muốn đầu tư vào nền kinh tế.

1.4. Unit 7 Lớp 10 Vocabulary Task 2

Complete the following sentences, using the correct forms of the words in bold in 1. (Hoàn thành các câu sau, sá»­ dụng các dạng đúng của các từ in đậm trong 1.)

1. Joining the WTO has helped Viet Nam _____ its economic growth.

2. Viet Nam _____ foreign investors in various parts of the economy.

3. We _____ to use the donations effectively. We have signed an agreement on this.

4. This environmenial orgarisation _____ to protect local forests. It has a detailed plan to achieve this.

5. We need to improve the quality of goods and services so that they can _____ new markets.

Guide to answer

1. Joining the WTO has helped Viet Nam promote its economic growth.

2. Viet Nam welcomes foreign investors in various parts of the economy.

3. We commits to use the donations effectively. We have signed an agreement on this.

4. This environmenial orgarisation aims to protect local forests. It has a detailed plan to achieve this.

5. We need to improve the quality of goods and services so that they can enter new markets.

Tạm dịch

1. Gia nhập WTO đã giúp Việt Nam thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

2. Việt Nam hoan nghênh các nhà đầu tư nước ngoài trong nhiều lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế.

3. Chúng tôi cam kết sử dụng các khoản đóng góp một cách hiệu quả. Chúng tôi đã ký một thỏa thuận về điều này.

4. Quá trình khảo sát môi trường này nhằm mục đích bảo vệ các khu rừng địa phương. Nó có một kế hoạch chi tiết để đạt được điều này.

5. Chúng ta cần cải thiện chất lượng hàng hóa và dịch vụ để họ có thể thâm nhập vào các thị trường mới.

1.5. Unit 7 Lớp 10 Grammar Task 1

Circle the correct answer. (Chọn đáp án đúng.)

1. WTO rules make trade the easiest / easier for smaller member countries.

2. This job offer is more attractive / the most attractive than the previous one.

3. Because of poorly designed packaging, our products are less competitive / the least competitive than foreign products.

4. Over the past few years, Viet Nam has become one of more popular / the most popular destinations for foreign visitors in Southeast Asia.

Guide to answer

1. WTO rules make trade easier for smaller member countries.

2. This job offer is more attractive than the previous one.

3. Because of poorly designed packaging, our products are less competitive than foreign products.

4. Over the past few years, Viet Nam has become one of the most popular destinations for foreign visitors in Southeast Asia.

Tạm dịch

1. Các quy định của WTO giúp thương mại dễ dàng hơn đối với các nước thành viên nhỏ hơn.

2. Lời mời làm việc này hấp dẫn hơn lần trước.

3. Do bao bì được thiết kế kém, sản phẩm của chúng tôi kém cạnh tranh hơn so với các sản phẩm nước ngoài.

4. Trong vài năm qua, Việt Nam đã trở thành một trong những điểm đến phổ biến nhất đối với du khách nước ngoài ở Đông Nam Á.

1.6. Unit 7 Lớp 10 Grammar Task 2

Write another sentence using the word(s) in brackets. Make sure it has the same meaning as the previous one.

(Viết một câu khác sử dụng các từ trong ngoặc. Đảm bảo rằng nó có cùng ý nghĩa với ý nghĩa câu trước đó.)

Example: The ASEAN markets are less competitive than the EU markets. (more competitive)

⇒ The EU markets are more competitive than the ASEAN markets.

1. No place is more popular with foreign visitors than this cify. (the most popular)

2. In many supermarkets, imported goods are not as expensive as locally produced goods. (cheaper)

3. No international organisation is larger than the United Nations. (the largest)

4. In the past, our country wasn’t as active on the intemational stage as it is today.(more active)

Guide to answer

1. This city is the most popular place with foreign visitors.

2. In many supermarkets, imported goods are cheaper than locally produced goods.

3. The United Nations is the largest international organisation.

4. Today our country is more active on the international stage today than it was in the past.

Tạm dịch

1. Thành phố này là nơi phổ biến nhất với du khách nước ngoài.

2. Tại nhiều siêu thị, hàng nhập khẩu rẻ hơn hàng sản xuất trong nước.

3. Liên Hợp Quốc là tổ chức quốc tế lớn nhất.

4. Ngày nay đất nước chúng ta năng động hơn ngày xưa.

Bài tập minh họa

Using “more / less / fewer”, complete the second with the same meaning as the first. (Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghÄ©a không đổi so với câu thứ nhất, sá»­ dụng “more / less / fewer”.)

1. There were fewer criminal cases in my country 3 years ago than now.

2. There are more wealthy people in big cities than in the countryside.

3. Are there more health centres in my city now than ten years ago?

4. People in developed countries spend more money on health care and education than in the underdeveloped countries.

5. There are less arable land in the city than in the countryside.

Key

1. There are more criminal cases in my country now than 3 years ago.

2. There are fewer wealthy people I the countryside than in big city.

3. Were there fewer healthy centres in my city ten years ago than now?

4. People in the undeveloped countries spend less money on health care and education than in develop country.

5. There are more arable land in the countryside than in the city.

Bấm vào đây để viết phản hồi

Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *