Unit 3 – Reading – ANH 10 – CT

Tóm tắt bài

1.1. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 1

Look at the headlines. Do you think playing computer games is bad for your health? Why? Why not?

(Nhìn vào các điểm tin. Bạn nghĩ rằng chơi trò chơi trên máy tính có hại cho sức khỏe không? Tại sao? Tại sao không?)

Teenager dies after playing video game for 40 hours without eating or sleeping (Daily Mirror)

(Một thiếu niên đã mất mạng sau khi chÆ¡i video game liên tục 40 tiếng mà không ăn uống hay ngủ nghỉ – Tờ Daily Mirror)

Playing computer games encourages obesity (Daily Mail)

(Chơi trò chơi điện tử làm tăng khả năng bị béo phì – Tờ Daily Mail)

Overload of screen time ’causes depression in children’ (Independent)

(Nhìn vào màn hình quá lâu gây ra trầm cảm ở trẻ em – Tờ Independent)

Guide to answer

Playing computer game can help people relax if we control our time. But playing too much without reasonable rest regime will harm our body. (ChÆ¡i trò chÆ¡i trên máy tính có thể giúp mọi người thÆ° giãn nếu chúng ta biết kiểm soát thời gian. NhÆ°ng chÆ¡i quá nhiều mà không có một chế độ nghỉ ngÆ¡i hợp lý sẽ gây hại cho cÆ¡ thể.)

1.2. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 2

Read the text. How many different video games does the writer mention by name? What are they?

(Đọc bài khóa. Có bao nhiêu tên trò chơi điện tử khác nhau mà tác giả nhắc đến? Chúng là gì?)

Could playing video games be good for your health?

Many people assume that video games have a negative effect on young people. A lot of time in front of a screen is bad for the mind and the body, and combat games cause concern because they contain violence. Newspapers often express the same opinion. However, according to a report in American Psychologist, playing video games can be good for children’s education, health and social skills. Video games can actually improve certain mental skills. Combat games, for example, teach players to think in three dimensions. This helps children with science, technology, engineering and maths. Other types of video game can have other positive effects. In 2013, research showed that children who play role-playing games get better grades at school than those who don’t play them. Other research showed that playing any video game improves children’s creativity.

Quick and simple games like Angry Birds can improve players’ mood and prevent them from feeling anxious. The report also says that video games teach children how to react well to failure because players continually fail and try again. This makes them emotionally strong in real life. Video games can improve social skills too, the report says. More than 70% of garners play with a friend, and many take part in online games, like Farmville, with millions of other people. The players learn how to lead a group, work together and make decisions. Overall, the report accepts that some video games can have negative effects, but reminds us that they can have benefits too.

Guide to answer

There are two video games that the writer mention by name. They are Angry Birds and Farmville 2. (Có hai game được nhắc đến là Angry Birds và Farmville 2.)

Tạm dịch

Liệu chơi trò chơi điện tử có tốt cho sức khỏe không?

Nhiều người cho rằng trò chơi điện tử có một tác động tiêu cực lên những người trẻ. Dành quá nhiều thời gian trước màn hình rất có hại cho tâm trí và thể chất, và các trò chơi đối kháng gây ra lo ngại vì chúng chứa bạo lực. Các tờ báo đều thể hiện quan điểm chung như vậy. Tuy nhiên, theo một báo cáo trên tạp chí American Psychologist, chơi trò chơi điện tử có thể tốt cho việc học tập, sức khỏe và kĩ năng sống của trẻ em.

Trò chơi điện tử thực sự có thể cải thiện chút ít kỹ năng tâm thần. Ví dụ, trò chơi đối kháng, dạy người chơi cách suy nghĩ ở không gian 3 chiều. Điều này giúp trẻ em trong khoa học, công nghệ, kỹ sư và toán.

Những thể loại trò chơi điện tử khác cũng có những tác động tích cực khác. Vào năm 2013, nghiên cứu cho thấy những trẻ em chơi các trò chơi nhập vai đạt điểm số tốt hơn những trẻ khôn chơi. Một nghiên cứu khác chỉ ra chơi bất cứ trò chơi điện từ nào cũng có thể cải thiện trí sáng tạo của trẻ em.

Những trò chơi đơn giản và nhanh như Angry Birds có thể cải thiện cảm xúc của người chơi và ngăn họ cảm thấy lo lắng. Báo cáo cũng nói rằng trò chơi điện tử dạy trẻ em cách phản ứng với thất bại vì người chơi liên tục tua và thử lại. Điều này giúp chúng về mặt cảm xúc khá mạnh ở ngoài đời.

Trò chơi điện tử cũng có thể cải thiện kĩ năng xã hội, báo cáo cho biết. Hơn 70% người chơi chơi với bạn bè, và nhiều người tham gia vào các trò chơi trực tuyến như Farmville với hàng triệu người khác. Những người chơi học các dẫn dắt một nhóm, làm việc cùng nhau và đưa ra quyết định. Nói tóm lại, báo cáo chấp nhận rằng có vài trò chơi điện tử có thể gây ra tác động tiêu cực, nhưng nhớ rằng chúng cũng có những lợi ích khác nữa.

1.3. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 3

Read the Reading Strategy and questions 1-5 in exercise 4 below. Decide which question is about the whole text. Then find the relevant sentences in the text for the other questions.

(Đọc Chiến thuật Đọc hiểu và các câu hỏi 1 – 5 trong bài 4 bên dưới. Quyết định câu hỏi nào là về cả bài đọc. Sau đó tìm các câu phù hợp cho các câu hỏi khác.)

Reading Strategy (Chiến thuật đọc hiểu)

When you do a multiple-choice task, decide whether each question is about the whole text or a specific part. lf it is about a specific part, find the relevant sentences and underline them.

(Khi bạn làm một bài tập trắc nghiệm, hãy quyết định xem từng câu hỏi là về toàn bộ văn bản hay một phần cụ thể. Nếu nó là về một phần cụ thể, hãy tìm các câu liên quan và gạch chân chúng.)

Guide to answer

Question 5 is about the whole text.

(Câu 5 là hỏi về cả bài.)

– Question 1 (Lines 1-6) – Newspapers often express the same opinion.

(Câu 1 –  Các tờ báo đều thể hiện quan điểm chung nhÆ° vậy.)

– Question 2 (Lines 10-13) – Combat games, for example, teach players to think in three dimensions.

(Câu 2 – Ví dụ, trò chÆ¡i đối kháng, dạy người chÆ¡i cách suy nghÄ© ở không gian 3 chiều.)

– Question 3 (Lines 14-19) – In 2013, research showed that children who play role-playing games get better grades at school than those who don’t play them.

(Câu 3 – Vào năm 2013, nghiên cứu cho thấy những trẻ em chÆ¡i các trò chÆ¡i nhập vai đạt điểm số tốt hÆ¡n những trẻ khôn chÆ¡i.)

– Question 4 (Lines 20-31) – The report also says that video games teach children how to react well to failure because players continually fail and try again.

(Câu 4 – Báo cáo cÅ©ng nói rằng trò chÆ¡i điện tá»­ dạy trẻ em cách phản ứng với thất bại vì người chÆ¡i liên tục thua và thá»­ lại.)

1.4. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 4

Circle the correct answers (a-d). (Khoanh tròn đáp án đúng (a-d).)

1. Newspaper headlines about video games (Tiêu đề các bài báo về trò chÆ¡i điện tá»­)

a. only talk about violent games. (chỉ nói về các trò chÆ¡i bạo lá»±c.)

b. always present the same view. (luôn trình bày cùng quan điểm.)

c. do not tell the truth. (không nói sá»± thật.)

d. usually present a negative view (thường thể hiện một quan điểm tiêu cá»±c.)

2. You learn to think about things in three dimensions when you (Bạn học cách suy nghỉ về thứ trong không gian ba chiều khi bạn)

a. play combat games (chÆ¡i trò chÆ¡i đối kháng.)

b. play any kind of video game (chÆ¡i bất kì loại trò chÆ¡i điện tá»­ nào.)

c. study engineering or maths (học ngành kỹ sÆ° và toán.)

d. do scientific studies. (làm nghiên cứu khoa học.)

3. Research shows that role-playing games (Nghiên cứu chỉ ra rằng trò chÆ¡i nhập vai)

a. are the only games that make children more creative. (là loại trò chÆ¡i duy nhất khiến trẻ em sáng tạo hÆ¡n.)

b. do not provide as many benefits as violent games. (không cung cấp nhiều lợi ích bằng các trò chÆ¡i đối kháng.)

c. help children to do well at school. (giúp trẻ em học tốt ở trường.)

d. help children to learn how to use computers. (giúp trẻ em học cách sá»­ dụng máy tính.)

4. The report also suggests that video gamers (Báo cáo cÅ©ng chỉ ra những người chÆ¡i trò chÆ¡i điện tá»­)

a. spend a lot of time on their own. (dành nhiều thời gian một mình.)

b. learn some useful skills by playing with others. (học những kÄ© năng hữu ích bằng cách chÆ¡i với nhau.)

c. usually fail in other areas of their lives. (thường thất bại ở những khía cạnh khác của cuộc sống.)

d. spend a lot of time feeling anxious. (dành nhiều thời gian lo lắng.)

5. According to the report, the effect of video games on children (Theo báo cáo, tác động của trò chÆ¡i điện tá»­ lên trẻ em)

a. is mostly good. (hầu hết là tốt.)

b. is mostly bad. (hầu hết là xấu.)

c. is not known. (không rõ ràng)

d. is not very important. (không quan trọng.)

Guide to answer

1. d

Newspaper headlines about video games usually present a negative view (Các điểm tin của các baó thường thể hiện một quan điểm tiêu cá»±c.)

Thông tin: Many people assume that video games have a negative effect on young people. A lot of time in front of a screen is bad for the mind and the body, and combat games cause concern because they contain violence. Newspapers often express the same opinion. (Nhiều người cho rằng trò chÆ¡i điện tá»­ có một tác động tiêu cá»±c lên những người trẻ. Dành quá nhiều thời gian trước màn hình rất có hại cho tâm trí và thể chất, và các trò chÆ¡i đối kháng gây ra lo ngại vì chúng chứa bạo lá»±c. Các tờ báo đều thể hiện quan điểm chung nhÆ° vậy.)

2. a

You learn to think about things in three dimensions when you play combat games. (Bạn học cách suy nghÄ© về nhiều điều trong không gian ba chiều khi bạn chÆ¡i trò chÆ¡i đối kháng.)

Thông tin: Combat games, for example, teach players to think in three dimensions. This helps children with science, technology, engineering and maths. (Ví dụ, trò chÆ¡i đối kháng, dạy người chÆ¡i cách suy nghÄ© ở không gian 3 chiều. Điều này giúp trẻ em trong khoa học, công nghệ, kỹ sÆ° và toán.)

3. c

Research shows that role-playing games help children to do well at school. (Nghiên cứu cho thấy trò chÆ¡i đóng vai giúp trẻ em học tốt ở trường.)

Thông tin: In 2013, research showed that children who play role-playing games get better grades at school than those who don’t play them. (Vào năm 2013, nghiên cứu cho thấy những trẻ em chÆ¡i các trò chÆ¡i nhập vai đạt điểm số tốt hÆ¡n những trẻ khôn chÆ¡i.)

4. b

The report also suggests that video gamers learn some useful skills by playing with others. (Báo cáo cÅ©ng chỉ ra rằng những người chÆ¡i trò chÆ¡i điện tá»­ học những kỹ năng hữu ích bằng cách chÆ¡i với người khác.)

Thông tin: More than 70% of garners play with a friend, and many take part in online games, like Farmville, with millions of other people. The players learn how to lead a group, work together and make decisions.(HÆ¡n 70% người chÆ¡i chÆ¡i với bạn bè, và nhiều người tham gia vào các trò chÆ¡i trá»±c tuyến nhÆ° Farmville với hàng triệu người khác. Những người chÆ¡i học các dẫn dắt một nhóm, làm việc cùng nhau và đưa ra quyết định.)

5. c

According to the report, the effect of video games on children is not known. (Theo báo cáo, tác động của trò chÆ¡i điện tá»­ vẫn chÆ°a biết.)

Thông tin: Overall, the report accepts that some video games can have negative effects, but reminds us that they can have benefits too. (Nói tóm lại, báo cáo chấp nhận rằng có vài trò chÆ¡i điện tá»­ có thể gây ra tác động tiêu cá»±c, nhÆ°ng nhớ rằng chúng cÅ©ng có những lợi ích khác nữa.)

1.5. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 5

Complete these verb + noun collocations from the text using the words below.

(Hoàn thành các cụm từ động từ + danh từ này trong văn bản bằng các từ bên dưới.)

cause     express     get     have     have     make     take part in

Collocations: verb + noun

1. _____ a positive/ negative effect

2. _____ an opinion

3. _____ concern

4. _____ a benefit

5. _____ (good) grades at school

6. _____ online games

7. _____ a decision

Guide to answer

1. have a positive/ negative effect (có tác động tích cá»±c/ tiêu cá»±c)

2. express an opinion (thể hiện một ý kiến)

3. cause concern (gây ra lo ngại)

4. have a benefit (có lợi ích)

5. get (good) grades at school (đạt điểm tốt ở trường)

6. take part in online games (tham gia vào các trò chÆ¡i trục tuyến)

7. make a decision (đưa ra quyết định)

1.6. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 6

Answer the questions using information from the text.

(Trả lời các câu hỏi sau sử dụng các thông tin trong bài đọc.)

1. What do many people assume about the effects of video games on young people? (Mọi người nghÄ© gì về tác động của trò chÆ¡i điện tá»­ lên người trẻ?)

2. What kinds of skills can combat games improve? (Những loại kÄ© năng nào trò chÆ¡i đối kháng có thể cải thiện?)

3. What can simple games like Angry Birds prevent? (Những trò chÆ¡i đơn giản nhÆ° Angry Birds có thể ngăn cản điều gì?)

4. What kind of game helps children to get better grades at school, according to a 2013 report? (Loại trò chÆ¡i nào có thể giúp trẻ em đạt điểm số tốt hÆ¡n ở trường, theo một báo cáo năm 2013?)

5. What kind of game teaches children how to work together? (Thể loại trò chÆ¡i nào có thể dạy trẻ em cách làm việc cùng nhau?)

Guide to answer

1. They think they are bad. (Họ nghÄ© chúng rất có hại.)

2. Combat games improve mental skills, such as thinking about objects in 3D. (Trò chÆ¡i đối kháng cải thiện kỹ năng tâm thần, nhÆ° suy nghÄ© các vật thể trong không gian ba chiều.)

3. They can prevent people from feeling anxious. (Chúng có thể ngăn chặn mọi người khỏi việc cảm thấy lo lắng.)

4. Role-playing games / RPGs helps children to get better grades at school. (Trò chÆ¡i nhập vai giúp trẻ em đạt điểm tốt hÆ¡n ở trường.)

5. Online game like Farmville teaches children how to work together. (Trò chÆ¡i trá»±c tuyến nhÆ° Farmville dạy trẻ em cách làm việc cùng nhau.)

 

1.7. Unit 3 lớp 10 Reading Task 7

Work in pairs. Complete the questions with How much or How many. Then ask and answer.

(Làm việc theo cặp. Hoàn thành các câu hỏi với How much và How many. Sau đó hỏi và trả lời.)

1. _____ different types of screen do you use regularly? (phone, computer, tablet, TV, etc.)

2. _____ time do you spend watching TV or DVDs each day?

3. _____ different video games do you play?

4. _____ different people do you play video games with?

Guide to answer

1. How many different types of screen do you use regularly? (phone, computer, tablet, TV, etc.)

(Có bao nhiêu loại màn hình bạn thường sử dụng?)

I often watch TV and play games on computer. (Tôi thường xem TV và chÆ¡i game trên máy tính.)

2. How much time do you spend watching TV or DVDs each day?

I spend one hour watching TV each day? (Tôi dành một giờ xem TV mỗi ngày.)

3. How many different video games do you play? (Có bao nhiêu loại trò chÆ¡i điện tá»­ khác nhau mà bạn chÆ¡i?)

One. I often play Farmville online. (Một. Tôi thường chÆ¡i Farmville trên mạng.)

4. How many different people do you play video games with? (Có bao nhiêu người khác nhau mà bạn chÆ¡i trò chÆ¡i điện tá»­ cùng?)

Two. I play with my best friend and my cousin. (Hai. Tôi chÆ¡i với bạn thân và đứa cháu của mình.)

Bài tập minh họa

Complete the sentences with How much or How many (Hoàn thành câu với How much hoặc How many)

1. ________ balls does he have?

2. ________ sugar do you add?

3. _______ children do they have?

4. ________ flowers are there?

5. ________ rice do we have?

6. ________ salt do you need?

Key

1. How many

2. How much

3. How many

4. How many

5. How much

6. How much

Bấm vào đây để viết phản hồi

Phản hồi

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *